SC Paderborn 07 vs RB Leipzig — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
SC Paderborn 07 tiếp đón RB Leipzig trên sân Home Deluxe Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. SC Paderborn 07 đang đứng thứ 11 với 1 điểm, trong khi RB Leipzig xếp thứ 3 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với SC Paderborn 07 thắng 2 trận, RB Leipzig thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
SC Paderborn 07
RB Leipzig
SC Paderborn 07
RB Leipzig
Xu hướng trận đấu
SC Paderborn 07 — 5 trận sân nhà gần nhất
- SC Paderborn 072 - 2Karlsruher SC2. BundesligaRegular Season - 33HT 1-0
- SC Paderborn 072 - 3FC Schalke 042. BundesligaRegular Season - 31HT 2-2
- SC Paderborn 074 - 31. FC Magdeburg2. BundesligaRegular Season - 29HT 3-2
- SC Paderborn 072 - 1Dynamo Dresden2. BundesligaRegular Season - 27HT 0-1
RB Leipzig — 5 trận sân khách gần nhất
- Mamelodi Sundowns3 - 1RB LeipzigFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-1
- SC Freiburg4 - 1RB LeipzigBundesligaRegular Season - 34HT 2-1
- Bayer Leverkusen4 - 1RB LeipzigBundesligaRegular Season - 32HT 2-0
- Eintracht Frankfurt1 - 3RB LeipzigBundesligaRegular Season - 30HT 1-1
- Werder Bremen1 - 2RB LeipzigBundesligaRegular Season - 28HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2019/20
- RB Leipzig1 - 1SC Paderborn 07BundesligaRegular Season - 30HT 1-0
- SC Paderborn 072 - 3RB LeipzigBundesligaRegular Season - 13HT 0-3
- 2015/16
- SC Paderborn 070 - 1RB Leipzig2. BundesligaRegular Season - 23HT 0-0
- RB Leipzig2 - 0SC Paderborn 072. BundesligaRegular Season - 6HT 2-0
- 2014/15
- RB Leipzig2 - 1SC Paderborn 07DFB Pokal1st RoundHT 1-1
Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
447

