Racing Santander vs Real Sociedad — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Racing Santander tiếp đón Real Sociedad trên sân Estadio El Sardinero vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Racing Santander đang đứng thứ 16 với 8 điểm, trong khi Real Sociedad xếp thứ 5 với 16 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Racing Santander thắng 3 trận, Real Sociedad thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,75 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
7
TB bàn thắng
1.75
So sánh phong độ
Racing Santander
Real Sociedad
Racing Santander
Real Sociedad
Xu hướng trận đấu
Racing Santander — 5 trận sân nhà gần nhất
- Racing Santander4 - 1CadizSegunda DivisiónRegular Season - 42HT 3-0
- Racing Santander4 - 1ValladolidSegunda DivisiónRegular Season - 40HT 1-1
- Racing Santander4 - 2HuescaSegunda DivisiónRegular Season - 38HT 0-1
- Racing Santander5 - 1AlmeriaSegunda DivisiónRegular Season - 35HT 2-1
- Racing Santander3 - 1Sporting GijonSegunda DivisiónRegular Season - 33HT 1-0
Real Sociedad — 5 trận sân khách gần nhất
- Espanyol1 - 1Real SociedadLa LigaRegular Season - 38HT 0-1
- Girona1 - 1Real SociedadLa LigaRegular Season - 36HT 0-1
- Sevilla1 - 0Real SociedadLa LigaRegular Season - 34HT 0-0
- Rayo Vallecano3 - 3Real SociedadLa LigaRegular Season - 32HT 1-1
- Villarreal3 - 1Real SociedadLa LigaRegular Season - 29HT 3-0
Các trận trước
4 trận- 2011/12
- Real Sociedad3 - 0Racing SantanderLa LigaRegular Season - 36HT 0-0
- Racing Santander0 - 0Real SociedadLa LigaRegular Season - 17HT 0-0
- 2010/11
- Racing Santander2 - 1Real SociedadLa LigaRegular Season - 29HT 1-0
- Real Sociedad1 - 0Racing SantanderLa LigaRegular Season - 10HT 1-0
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +30 | 27 | |
| 2 | 9 | +11 | 22 | |
| 3 | 9 | +14 | 21 | |
| 4 | 9 | +2 | 19 | |
| 5 | 9 | 0 | 16 | |
| 6 | 9 | -2 | 14 | |
| 7 | 9 | +3 | 11 | |
| 8 | 9 | +3 | 11 | |
| 9 | 9 | +1 | 11 | |
| 10 | 9 | -8 | 11 | |
| 11 | 7 | +1 | 9 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 8 | -5 | 9 | |
| 14 | 9 | -6 | 9 | |
| 15 | 9 | -1 | 8 | |
| 16 | 9 | -12 | 8 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -6 | 7 | |
| 19 | 9 | -9 | 6 | |
| 20 | 9 | -12 | 4 |
429

