Real Sociedad vs Levante — La Liga
Phân tích AI trước trận
Ở trận Real Sociedad – Levante, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Real Sociedad tiếp đón Levante trên sân Anoeta vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Real Sociedad đang đứng thứ 5 với 16 điểm, trong khi Levante xếp thứ 17 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Real Sociedad thắng 4 trận, Levante thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Real Sociedad, 45% hòa và 10% cho Levante. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
Xu hướng trận đấu
Levante — 5 trận sân khách gần nhất
- Real Sociedad2 - 0LevanteLa LigaRegular Season - 30HT 1-0
- Rayo Vallecano1 - 1LevanteLa LigaRegular Season - 28HT 0-1
- Barcelona3 - 0LevanteLa LigaRegular Season - 25HT 2-0
- Athletic Club4 - 2LevanteLa LigaRegular Season - 23HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Real Sociedad2 - 0LevanteLa LigaRegular Season - 30HT 1-0
- Levante1 - 1Real SociedadLa LigaRegular Season - 17HT 0-1
- 2021/22
- Levante2 - 1Real SociedadLa LigaRegular Season - 35HT 0-0
- Real Sociedad1 - 0LevanteLa LigaRegular Season - 3HT 1-0
- 2020/21
- Real Sociedad1 - 0LevanteLa LigaRegular Season - 26HT 1-0
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +30 | 27 | |
| 2 | 9 | +11 | 22 | |
| 3 | 9 | +14 | 21 | |
| 4 | 9 | +2 | 19 | |
| 5 | 9 | 0 | 16 | |
| 6 | 9 | -2 | 14 | |
| 7 | 9 | +3 | 11 | |
| 8 | 9 | +3 | 11 | |
| 9 | 9 | +1 | 11 | |
| 10 | 9 | -8 | 11 | |
| 11 | 7 | +1 | 9 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 8 | -5 | 9 | |
| 14 | 9 | -6 | 9 | |
| 15 | 9 | -1 | 8 | |
| 16 | 9 | -12 | 8 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -6 | 7 | |
| 19 | 9 | -9 | 6 | |
| 20 | 9 | -12 | 4 |
422

