Malaga vs Alaves — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Malaga tiếp đón Alaves trên sân Estadio La Rosaleda vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Malaga đang đứng thứ 20 với 1 điểm, trong khi Alaves xếp thứ 4 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Malaga thắng 3 trận, Alaves thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Malaga
Trung bình bàn hiệp 10.40
Trận giữ sạch lưới0Alaves
Malaga — 5 trận sân nhà gần nhất
DDDWL
- Malaga0 - 0AlmeriaSegunda DivisiónFinalHT 0-0
- Malaga1 - 1Las PalmasSegunda DivisiónSemi-finalsHT 0-1
- Malaga1 - 1Racing SantanderSegunda DivisiónRegular Season - 41HT 1-0
- Malaga2 - 1Sporting GijonSegunda DivisiónRegular Season - 39HT 0-1
- Malaga2 - 3CastellónSegunda DivisiónRegular Season - 37HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2022/23
- Alaves2 - 1MalagaSegunda DivisiónRegular Season - 41HT 0-0
- Malaga1 - 0AlavesSegunda DivisiónRegular Season - 21HT 0-0
- 2017/18
- Malaga0 - 3AlavesLa LigaRegular Season - 36HT 0-1
- Alaves1 - 0MalagaLa LigaRegular Season - 17HT 0-0
- 2016/17
- Malaga1 - 2AlavesLa LigaRegular Season - 27HT 0-1
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +10 | 9 | |
| 2 | 3 | +8 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | -1 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 4 | -3 | 4 | |
| 12 | 3 | +1 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 4 | -3 | 2 | |
| 17 | 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 1 | |
| 19 | 3 | -6 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 1 |
425

