Real Sociedad vs Alaves — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Real Sociedad tiếp đón Alaves trên sân Anoeta vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Real Sociedad đang đứng thứ 13 với 3 điểm, trong khi Alaves xếp thứ 4 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Real Sociedad thắng 2 trận, Alaves thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Real Sociedad
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Alaves
LDWDD
TB điểm1.20
Bàn/Trận2.40
Thua/Trận2.40
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Real Sociedad
Alaves
4 Bất bại5 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Real Sociedad
Trung bình bàn hiệp 12.00
Trận giữ sạch lưới0Alaves
Alaves — 5 trận sân khách gần nhất
DWLLD
- Real Sociedad3 - 3AlavesLa LigaRegular Season - 31HT 2-2
- Celta Vigo3 - 4AlavesLa LigaRegular Season - 29HT 3-1
- Valencia3 - 2AlavesLa LigaRegular Season - 27HT 0-1
- Levante2 - 0AlavesLa LigaRegular Season - 26HT 0-0
- Sevilla1 - 1AlavesLa LigaRegular Season - 24HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Real Sociedad3 - 3AlavesLa LigaRegular Season - 31HT 2-2
- Alaves2 - 3Real SociedadCopa del ReyQuarter-finalsHT 2-1
- Alaves1 - 0Real SociedadLa LigaRegular Season - 15HT 1-0
- 2024/25
- Alaves1 - 0Real SociedadLa LigaRegular Season - 33HT 0-0
- Real Sociedad1 - 2AlavesLa LigaRegular Season - 3HT 1-1
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +10 | 9 | |
| 2 | 3 | +8 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | -1 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | +1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -3 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -3 | 1 | |
| 17 | 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 1 | |
| 19 | 3 | -6 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 1 |
425

