
Haugesund
- 1993
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Haugesund
Haugesund là câu lạc bộ bóng đá của Norway, được thành lập vào năm 1993. Haugesund chơi các trận sân nhà tại Haugesund Sparebank Arena, sân vận động có sức chứa 8.950 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 33 điểm sau 30 trận, gồm 9 trận thắng, 6 trận hòa và 15 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 34 bàn và để thủng lưới 40 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Haugesund còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 33 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Eliteserien — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | +31 | 41 | |
| 2 | 17 | +23 | 40 | |
| 3 | 17 | +14 | 34 | |
| 4 | 17 | +6 | 27 | |
| 5 | 17 | +2 | 26 | |
| 6 | 17 | +9 | 25 | |
| 7 | 17 | +3 | 24 | |
| 8 | 17 | -9 | 23 | |
| 9 | 17 | -3 | 22 | |
| 10 | 17 | -6 | 22 | |
| 11 | 17 | -6 | 21 | |
| 12 | 17 | -8 | 19 | |
| 13 | 17 | -8 | 18 | |
| 14 | 17 | -12 | 15 | |
| 15 | 17 | -14 | 15 | |
| 16 | 17 | -22 | 10 |
Đội hình
THỦ MÔN
7P. Kristian Bråtveit
Tuổi: 29
E. Fauskanger
Tuổi: 17
F. Stople
Tuổi: 23
P. Kristian Bråtveit
Tuổi: 29
E. Fauskanger
Tuổi: 17
F. Stople
Tuổi: 23
A. Wichne
Tuổi: 28
HẬU VỆ
28R. Møller
Tuổi: 25
M. Bjørnbak
Tuổi: 33
A. Bondhus
Tuổi: 20
M. Koskela
Tuổi: 22
V. Solheim
Tuổi: 21
Viland Andersen Eirik
Tuổi: 23
M. Hope
Tuổi: 19
W. Valenza
Tuổi: 17
S. Molde
Tuổi: 28
S. Molde
Tuổi: 28
R. Møller
Tuổi: 25
M. Bjørnbak
Tuổi: 33
A. Bondhus
Tuổi: 20
M. Dia
Tuổi: 21
M. Fischer
Tuổi: 21
N. Hämäläinen
Tuổi: 28
E. Helgeland
Tuổi: 22
M. Hope
Tuổi: 19
M. Koskela
Tuổi: 22
I. Kukleci
Tuổi: 26
M. Myklebust
Tuổi: 19
C. Niyukuri
Tuổi: 25
V. Solheim
Tuổi: 21
B. Traet
Tuổi: 18
Viland Andersen Eirik
Tuổi: 23
M. Hope
Tuổi: 19
W. Valenza
Tuổi: 17
S. Molde
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
19L. Remmem
Tuổi: 19
S. Heltne Nilsen
Tuổi: 34
A. Grindhaug
Tuổi: 19
P. Hannola
Tuổi: 24
Bruno Leite
Tuổi: 30
E. Derviskadic
Tuổi: 21
G. Holmen
Tuổi: 16
P. E. Lie
Tuổi: 19
L. Remmem
Tuổi: 19
S. Heltne Nilsen
Tuổi: 34
P. Bizoza
Tuổi: 26
L. Eide
Tuổi: 18
A. Grindhaug
Tuổi: 19
P. Hannola
Tuổi: 24
Bruno Leite
Tuổi: 30
A. Traore
Tuổi: 21
E. Derviskadic
Tuổi: 21
G. Holmen
Tuổi: 16
P. E. Lie
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
18S. Diarra
Tuổi: 25
F. A. Jakobsen
Tuổi: 18
E. Schlichting
Tuổi: 21
I. Seone
Tuổi: 20
N. Sandberg
Tuổi: 30
I. Camara
Tuổi: 19
J. Flakke-Bjornsen
Tuổi: 16
I. Camara
Tuổi: 18
S. Diarra
Tuổi: 25
F. A. Jakobsen
Tuổi: 18
T. Nyhammer
Tuổi: 19
E. Schlichting
Tuổi: 21
M. Samuelsen
Tuổi: 28
I. Seone
Tuổi: 20
N. Sandberg
Tuổi: 30
I. Camara
Tuổi: 19
J. Flakke-Bjornsen
Tuổi: 16
H. Karlsen
Tuổi: 23