
Racing Santander
- 1913
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Racing Santander
Racing Santander là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1913. Racing Santander chơi các trận sân nhà tại Campos de Sport de El Sardinero, sân vận động có sức chứa 22.271 khán giả. Tại La Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 8 điểm sau 8 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 23 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Osasuna — Racing SantanderDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +27 | 24 | |
| 2 | 8 | +10 | 19 | |
| 3 | 8 | +5 | 19 | |
| 4 | 8 | +11 | 18 | |
| 5 | 8 | +1 | 14 | |
| 6 | 8 | -3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 11 | |
| 8 | 8 | +1 | 10 | |
| 9 | 8 | +2 | 8 | |
| 10 | 6 | +1 | 8 | |
| 11 | 8 | 0 | 8 | |
| 12 | 8 | 0 | 8 | |
| 13 | 7 | -5 | 8 | |
| 14 | 8 | -6 | 8 | |
| 15 | 8 | -10 | 8 | |
| 16 | 8 | -10 | 8 | |
| 17 | 7 | -4 | 6 | |
| 18 | 8 | -6 | 6 | |
| 19 | 8 | -9 | 5 | |
| 20 | 8 | -9 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Julen Agirrezabala
Tuổi: 25
Laro Gómez
Tuổi: 19
S. Eriksson
Tuổi: 19
P. Andreev
Tuổi: 21
Jokin Ezkieta
Tuổi: 29
Laro Gómez
Tuổi: 19
S. Eriksson
Tuổi: 19
A. Jimenez
Tuổi: 22
HẬU VỆ
26J. Belocian
Tuổi: 20
Aarón Martín
Tuổi: 28
S. Calera
Tuổi: 21
A. Crespo
Tuổi: 20
Facundo González
Tuổi: 22
Álvaro Mantilla
Tuổi: 25
Manu Hernando
Tuổi: 27
Pablo Ramón
Tuổi: 24
Jorge Salinas
Tuổi: 18
Pedro Felipe
Tuổi: 21
C. Sanchez
Tuổi: 21
Aitor Crespo
Tuổi: 20
German Mesonero
Tuổi: 18
S. Calera
Tuổi: 21
Javi Castro
Tuổi: 25
A. Crespo
Tuổi: 20
Mario García
Tuổi: 22
Facundo González
Tuổi: 22
Álvaro Mantilla
Tuổi: 25
Manu Hernando
Tuổi: 27
C. Michelin
Tuổi: 28
Pablo Ramón
Tuổi: 24
Jorge Salinas
Tuổi: 18
Pedro Felipe
Tuổi: 21
C. Sanchez
Tuổi: 21
German Mesonero
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
38André Almeida
Tuổi: 25
M. Prati
Tuổi: 22
Iván Martín
Tuổi: 26
Sergio Canales
Tuổi: 34
G. Puerta
Tuổi: 22
D. Diaz
Tuổi: 20
D. Fuentes
Tuổi: 22
M. Gueye
Tuổi: 23
Íñigo Sainz-Maza
Tuổi: 27
Sergio Martínez
Tuổi: 18
M. Solorzano Diestro
Tuổi: 20
A. Vallecillo
Tuổi: 19
Andrés Martín
Tuổi: 26
Iñigo Vicente
Tuổi: 27
B. Attia
Tuổi: 17
Hugo Martín
Tuổi: 21
S. Franco
Tuổi: 21
S. Martinez
Tuổi: 18
Jorge Castellanos
Tuổi: 20
Damián Rodríguez
Tuổi: 22
Sergio Canales
Tuổi: 34
G. Puerta
Tuổi: 22
Aritz Aldasoro
Tuổi: 26
Yeray Cabanzón
Tuổi: 22
Peio Canales
Tuổi: 20
D. Diaz
Tuổi: 20
D. Fuentes
Tuổi: 22
M. Gueye
Tuổi: 23
Íñigo Sainz-Maza
Tuổi: 27
Sergio Martínez
Tuổi: 18
M. Solorzano Diestro
Tuổi: 20
A. Vallecillo
Tuổi: 19
Andrés Martín
Tuổi: 26
Marco Sangalli
Tuổi: 33
Iñigo Vicente
Tuổi: 27
B. Attia
Tuổi: 17
S. Franco
Tuổi: 21
S. Martinez
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
17Pablo García
Tuổi: 19
M. Zabiri
Tuổi: 20
G. Guliashvili
Tuổi: 24
Juan Carlos Arana
Tuổi: 25
Asier Villalibre
Tuổi: 28
Hugo Pérez
Iker Luque
Tuổi: 20
M. Zabiri
Tuổi: 20
G. Guliashvili
Tuổi: 24
Juan Carlos Arana
Tuổi: 25
Suleiman Camara
Tuổi: 24
I. Incera
Tuổi: 22
Jeremy Arévalo
Tuổi: 20
Santiago Franco
Tuổi: 21
Asier Villalibre
Tuổi: 28
M. Lozano
Tuổi: 18
Jaime Mata
Tuổi: 37