Racing Santander vs Sevilla — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Racing Santander tiếp đón Sevilla trên sân Estadio El Sardinero vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Racing Santander đang đứng thứ 10 với 4 điểm, trong khi Sevilla xếp thứ 6 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Racing Santander thắng 1 trận, Sevilla thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,50 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
3.50
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/4 (75%)
Trên 2 bàn3/4 (75%)
Dưới 3 bàn1/4 (25%)
Trận giữ sạch lưới0Racing Santander
Trung bình bàn hiệp 11.50
Trận giữ sạch lưới0Sevilla
Racing Santander — 5 trận sân nhà gần nhất
WWWWW
- Racing Santander4 - 1CadizSegunda DivisiónRegular Season - 42HT 3-0
- Racing Santander4 - 1ValladolidSegunda DivisiónRegular Season - 40HT 1-1
- Racing Santander4 - 2HuescaSegunda DivisiónRegular Season - 38HT 0-1
- Racing Santander5 - 1AlmeriaSegunda DivisiónRegular Season - 35HT 2-1
- Racing Santander3 - 1Sporting GijonSegunda DivisiónRegular Season - 33HT 1-0
Sevilla — 5 trận sân khách gần nhất
LWLLL
- Celta Vigo1 - 0SevillaLa LigaRegular Season - 38HT 0-0
- Villarreal2 - 3SevillaLa LigaRegular Season - 36HT 2-2
- Osasuna2 - 1SevillaLa LigaRegular Season - 32HT 0-0
- Levante2 - 0SevillaLa LigaRegular Season - 33HT 1-0
- Oviedo1 - 0SevillaLa LigaRegular Season - 30HT 1-0
Các trận trước
4 trận- 2011/12
- Racing Santander0 - 3SevillaLa LigaRegular Season - 29HT 0-1
- Sevilla2 - 2Racing SantanderLa LigaRegular Season - 10HT 1-0
- 2010/11
- Racing Santander3 - 2SevillaLa LigaRegular Season - 23HT 2-1
- Sevilla1 - 1Racing SantanderLa LigaRegular Season - 4HT 1-0
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +10 | 9 | |
| 2 | 3 | +8 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | -1 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 4 | -3 | 4 | |
| 12 | 3 | +1 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 4 | -3 | 2 | |
| 17 | 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 1 | |
| 19 | 3 | -6 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 1 |
420

