
Austria Lustenau
- 1914
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Austria Lustenau
Austria Lustenau là câu lạc bộ bóng đá của Austria, được thành lập vào năm 1914. Austria Lustenau chơi các trận sân nhà tại ImmoAgentur Stadion Bregenz, sân vận động có sức chứa 11.112 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 8 điểm sau 9 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Austria Lustenau còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 16 điểm sau 32 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Rapid Vienna vs Austria LustenauDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga, 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +18 | 24 | |
| 2 | 9 | +17 | 21 | |
| 3 | 9 | +14 | 19 | |
| 4 | 9 | +6 | 17 | |
| 5 | 9 | +1 | 14 | |
| 6 | 9 | -2 | 11 | |
| 7 | 9 | -4 | 11 | |
| 8 | 9 | -15 | 9 | |
| 9 | 9 | -8 | 8 | |
| 10 | 9 | -9 | 7 | |
| 11 | 9 | -7 | 6 | |
| 12 | 9 | -11 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
8P. Bohm
Tuổi: 23
Frederic Flatz
Tuổi: 19
D. Schierl
Tuổi: 31
Phillip Bohm
Tuổi: 23
Hugo Bauer
Tuổi: 21
P. Bohm
Tuổi: 23
Frederic Flatz
Tuổi: 19
D. Schierl
Tuổi: 31
HẬU VỆ
22E. Chukwu
Tuổi: 19
F. Gmeiner
Tuổi: 28
L. Ibertsberger
Tuổi: 22
M. Maak
Tuổi: 33
R. Voisine
Tuổi: 23
N. Pertlwieser
Tuổi: 22
Danilo Soares
Tuổi: 34
Anilson
Tuổi: 24
Novak Rajic
Tuổi: 17
Lukas Ibertsberger
Tuổi: 22
E. Tuna
Tuổi: 17
E. Chukwu
Tuổi: 19
F. Gmeiner
Tuổi: 28
L. Ibertsberger
Tuổi: 22
M. Maak
Tuổi: 33
Felix Oberwaditzer
Tuổi: 19
A. Rouquette
Tuổi: 22
R. Voisine
Tuổi: 23
William Rodrigues
Tuổi: 32
N. Pertlwieser
Tuổi: 22
Danilo Soares
Tuổi: 34
Novak Rajic
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
18D. Kacuri
Tuổi: 21
S. Delaye
Tuổi: 23
P. Grabher
Tuổi: 32
H. Ismailcebioglu
Tuổi: 22
A. Gashi
Tuổi: 28
L. Afrifa
Tuổi: 19
Seydou Diarra
Tuổi: 21
D. Kacuri
Tuổi: 21
S. Delaye
Tuổi: 23
N. Gorzel
Tuổi: 27
P. Grabher
Tuổi: 32
H. Ismailcebioglu
Tuổi: 22
E. Koc
Tuổi: 20
Mert Tas
Tuổi: 21
M. Wade
Tuổi: 21
A. Gashi
Tuổi: 28
L. Afrifa
Tuổi: 19
Bekem Demirkiran
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
21P. Benjamin
Tuổi: 19
D. Weixelbraun
Tuổi: 22
Melih Akubulut
Tuổi: 19
S. Diarra
Tuổi: 21
L. Jastremski
Tuổi: 24
I. Ouattara
Tuổi: 30
Alieu Conateh
Tuổi: 18
A. Verinac
Tuổi: 21
P. Benjamin
Tuổi: 19
D. Weixelbraun
Tuổi: 22
João Luiz
Tuổi: 26
Melih Akubulut
Tuổi: 19
D. Au Yeong
Tuổi: 22
M. Bouchenna
Tuổi: 19
S. Diarra
Tuổi: 21
L. Jastremski
Tuổi: 24
J. Lahne
Tuổi: 24
I. Ouattara
Tuổi: 30
M. Vučenović
Tuổi: 26
A. Verinac
Tuổi: 21
Asumah Abubakar
Tuổi: 28