
Ried
- 1912
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ried
Ried là câu lạc bộ bóng đá của Austria, được thành lập vào năm 1912. Ried chơi các trận sân nhà tại Innviertel Arena, sân vận động có sức chứa 7.680 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 4 điểm sau 4 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Ried còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 28 điểm sau 22 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +10 | 9 | |
| 2 | 3 | +8 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 8 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 4 | 0 | 5 | |
| 6 | 3 | +2 | 4 | |
| 7 | 4 | -3 | 4 | |
| 8 | 4 | -1 | 3 | |
| 9 | 3 | -3 | 3 | |
| 10 | 4 | -4 | 3 | |
| 11 | 4 | -11 | 3 | |
| 12 | 3 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Leitner
Tuổi: 31
F. Wimmer
Tuổi: 27
D. Stöger
Tuổi: 19
M. Köstenbauer
Tuổi: 23
A. Leitner
Tuổi: 31
F. Wimmer
Tuổi: 27
M. Äechal
Tuổi: 20
D. Stöger
Tuổi: 19
HẬU VỆ
21O. Sorg
Tuổi: 18
D. Radonjic
Tuổi: 20
D. Kirnbauer
Tuổi: 23
M. Sollbauer
Tuổi: 35
O. Steurer
Tuổi: 30
M. Kreuzriegler
Tuổi: 31
L. Malicsek
Tuổi: 26
A. Goiginger
Tuổi: 17
S. Schwaiger
Tuổi: 17
O. Sorg
Tuổi: 18
D. Radonjic
Tuổi: 20
N. Havenaar
Tuổi: 30
D. Kirnbauer
Tuổi: 23
J. Scherzer
Tuổi: 30
M. Sollbauer
Tuổi: 35
O. Steurer
Tuổi: 30
P. Weissenbacher
Tuổi: 20
M. Kreuzriegler
Tuổi: 31
L. Malicsek
Tuổi: 26
A. Goiginger
Tuổi: 17
S. Schwaiger
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
36Y. Maart
Tuổi: 30
J. Mayer
Tuổi: 21
P. Pomer
Tuổi: 28
M. Rasner
Tuổi: 30
F. Rossdorfer
Tuổi: 20
Conrad Scholl
Tuổi: 18
Evan Eghosa Aisowieren
Tuổi: 20
F. Lechner
Tuổi: 19
S. Schwab
Tuổi: 35
S. Chukwudi
Tuổi: 22
J. Nasrawe
Tuổi: 18
J. Rhodes
Tuổi: 22
Leonit Zeqiri
Tuổi: 17
Raphael Pesu
Tuổi: 17
Nermin Mesic
Tuổi: 19
N. Bajlicz
Tuổi: 21
M. Große
Tuổi: 26
Y. Maart
Tuổi: 30
J. Mayer
Tuổi: 21
L. Ondoa
Tuổi: 20
P. Pomer
Tuổi: 28
M. Rasner
Tuổi: 30
F. Rossdorfer
Tuổi: 20
Conrad Scholl
Tuổi: 18
C. Wernitznig
Tuổi: 35
Nevio Zotz
Tuổi: 18
Evan Eghosa Aisowieren
Tuổi: 20
F. Lechner
Tuổi: 19
S. Schwab
Tuổi: 35
S. Chukwudi
Tuổi: 22
J. Nasrawe
Tuổi: 18
J. Rhodes
Tuổi: 22
Leonit Zeqiri
Tuổi: 17
Raphael Pesu
Tuổi: 17
Jores Boguo
Tuổi: 18
Nermin Mesic
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
21B. Gschweidl
Tuổi: 30
A. Bajić
Tuổi: 30
N. Sissoko
Tuổi: 19
T. Lund Jensen
Tuổi: 19
T. Kusanovic
Tuổi: 17
S. Abubakar
Tuổi: 21
E. Krain
Tuổi: 18
Joris Boguo
Tuổi: 18
Ekain Azkune
Tuổi: 24
A. Bajić
Tuổi: 30
J. Boguo
Tuổi: 18
P. Kiedl
Tuổi: 21
K. Mutandwa
Tuổi: 22
S. Sané
Tuổi: 33
A. Van Wyk
Tuổi: 23
N. Sissoko
Tuổi: 19
T. Lund Jensen
Tuổi: 19
T. Kusanovic
Tuổi: 17
S. Abubakar
Tuổi: 21
E. Krain
Tuổi: 18
Joris Boguo
Tuổi: 18