Lask Linz vs Austria Lustenau — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Lask Linz tiếp đón Austria Lustenau trên sân Raiffeisen Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. Lask Linz đang đứng thứ 3 với 19 điểm, trong khi Austria Lustenau xếp thứ 9 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Lask Linz thắng 3 trận, Austria Lustenau thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
Lask Linz
Austria Lustenau
Lask Linz
Austria Lustenau
Xu hướng trận đấu
Lask Linz — 5 trận sân nhà gần nhất
- Lask Linz3 - 6LiverpoolUEFA Champions LeagueLeague Stage - 2HT 0-3
- Lask Linz0 - 2Rapid ViennaBundesligaRegular Season - 8HT 0-0
- Lask Linz2 - 1First ViennaFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Lask Linz3 - 0SCR AltachBundesligaRegular Season - 5HT 2-0
Austria Lustenau — 5 trận sân khách gần nhất
- TSV Hartberg4 - 3Austria LustenauBundesligaRegular Season - 8HT 1-2
- Austria Vienna2 - 1Austria LustenauBundesligaRegular Season - 6HT 0-0
- SV Lafnitz2 - 6Austria LustenauCupRound of 32HT 2-2
- Sturm Graz1 - 1Austria LustenauBundesligaRegular Season - 4HT 0-1
- Grazer AK2 - 1Austria LustenauBundesligaRegular Season - 2HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2023/24
- Austria Lustenau1 - 3Lask LinzBundesligaRegular Season - 17HT 1-0
- Lask Linz2 - 0Austria LustenauBundesligaRegular Season - 6HT 0-0
- 2022/23
- Lask Linz1 - 0Austria LustenauBundesligaRegular Season - 19HT 0-0
- Austria Lustenau1 - 1Lask LinzBundesligaRegular Season - 8HT 0-1
- 2016/17
- Lask Linz2 - 0Austria Lustenau2. LigaRegular Season - 28HT 1-0
Bundesliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +18 | 24 | |
| 2 | 9 | +17 | 21 | |
| 3 | 9 | +14 | 19 | |
| 4 | 9 | +6 | 17 | |
| 5 | 9 | +1 | 14 | |
| 6 | 9 | -2 | 11 | |
| 7 | 9 | -4 | 11 | |
| 8 | 9 | -15 | 9 | |
| 9 | 9 | -8 | 8 | |
| 10 | 9 | -9 | 7 | |
| 11 | 9 | -7 | 6 | |
| 12 | 9 | -11 | 5 |
1619

