
TSV Hartberg
- 1946
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về TSV Hartberg
TSV Hartberg là câu lạc bộ bóng đá của Austria, được thành lập vào năm 1946. TSV Hartberg chơi các trận sân nhà tại PROfertil ARENA, sân vận động có sức chứa 5.420 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 3 điểm sau 4 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. TSV Hartberg còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 28 điểm sau 32 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
WSG Wattens — TSV HartbergDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +11 | 12 | |
| 2 | 3 | +10 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 8 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 5 | |
| 6 | 5 | -4 | 5 | |
| 7 | 4 | -1 | 4 | |
| 8 | 4 | -3 | 4 | |
| 9 | 5 | -11 | 4 | |
| 10 | 3 | -3 | 3 | |
| 11 | 5 | -4 | 3 | |
| 12 | 4 | -4 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Á. Pécsi
Tuổi: 20
L. Marić
Tuổi: 23
H. Postl
Tuổi: 20
Á. Pécsi
Tuổi: 20
A. Helac
Tuổi: 27
T. Hülsmann
Tuổi: 21
L. Marić
Tuổi: 23
H. Postl
Tuổi: 20
HẬU VỆ
15K. Schopp
Tuổi: 20
Habib Coulibaly
Tuổi: 22
P. Komposch
Tuổi: 24
L. Spendlhofer
Tuổi: 32
M. Dalpiaz
Tuổi: 18
K. Schopp
Tuổi: 20
Habib Coulibaly
Tuổi: 22
J. Gölles
Tuổi: 26
Maximilian Hennig
Tuổi: 19
P. Komposch
Tuổi: 24
D. Kovacevic
Tuổi: 21
L. Spendlhofer
Tuổi: 32
D. Vincze
Tuổi: 21
E. Ojukwu
Tuổi: 21
M. Dalpiaz
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
26L. Pazourek
Tuổi: 20
Paul Bratschko
Tuổi: 20
Y. Diarra
Tuổi: 27
J. Drew
Tuổi: 22
T. Kainz
Tuổi: 33
J. Karner
Tuổi: 21
B. Markuš
Tuổi: 24
F. Wilfinger
Tuổi: 22
O. Lukic
Tuổi: 19
Nikolaus Feldhofer
Tuổi: 19
F. Gerstl
Tuổi: 23
L. Pazourek
Tuổi: 20
Paul Bratschko
Tuổi: 20
Y. Diarra
Tuổi: 27
J. Drew
Tuổi: 22
M. Fillafer
Tuổi: 21
J. Halwachs
Tuổi: 22
J. Heil
Tuổi: 28
T. Kainz
Tuổi: 33
J. Karner
Tuổi: 21
B. Markuš
Tuổi: 24
D. Prokop
Tuổi: 28
F. Wilfinger
Tuổi: 22
O. Lukic
Tuổi: 19
Nikolaus Feldhofer
Tuổi: 19
F. Gerstl
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
17A. Gattermayer
Tuổi: 23
L. Fridrikas
Tuổi: 28
M. Hoffman
Tuổi: 22
D. Korherr
Tuổi: 23
C. Onuoha
Tuổi: 20
A. Urrutia
Tuổi: 21
M. Postl
Tuổi: 20
A. Gattermayer
Tuổi: 23
Misbau Aziz
M. Aziz
Tuổi: 19
L. Fridrikas
Tuổi: 28
E. Havel
Tuổi: 22
M. Hoffman
Tuổi: 22
D. Korherr
Tuổi: 23
P. Mijić
Tuổi: 27
A. Urrutia
Tuổi: 21
M. Postl
Tuổi: 20