SCR Altach vs Austria Lustenau — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
SCR Altach tiếp đón Austria Lustenau trên sân Cashpoint-Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. SCR Altach đang đứng thứ 11 với 3 điểm, trong khi Austria Lustenau xếp thứ 8 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với SCR Altach thắng 1 trận, Austria Lustenau thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0SCR Altach
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Austria Lustenau
SCR Altach — 5 trận sân nhà gần nhất
WWWLW
- SCR Altach3 - 1WSG WattensBundesligaRegular Season - 2HT 1-1
- SCR Altach3 - 1GrasshoppersFriendlies ClubsClub FriendliesHT 2-1
- SCR Altach1 - 0FC VaduzFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- SCR Altach1 - 21. FC HeidenheimFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-1
- SCR Altach2 - 0RiedBundesligaRelegation Group - 32HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2023/24
- SCR Altach2 - 2Austria LustenauBundesligaRelegation Round - 10HT 1-1
- Austria Lustenau0 - 1SCR AltachBundesligaRelegation Round - 4HT 0-0
- SCR Altach3 - 0Austria LustenauBundesligaRegular Season - 16HT 1-0
- Austria Lustenau0 - 3SCR AltachBundesligaRegular Season - 5HT 0-2
- 2022/23
- SCR Altach1 - 1Austria LustenauBundesligaRelegation Round - 9HT 1-0
Bundesliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +13 | 15 | |
| 2 | 5 | +11 | 13 | |
| 3 | 5 | +8 | 12 | |
| 4 | 5 | +1 | 8 | |
| 5 | 5 | 0 | 7 | |
| 6 | 5 | -3 | 6 | |
| 7 | 5 | 0 | 5 | |
| 8 | 5 | -4 | 5 | |
| 9 | 5 | -4 | 4 | |
| 10 | 5 | -11 | 4 | |
| 11 | 5 | -4 | 3 | |
| 12 | 5 | -7 | 3 |
1619

