Austria Lustenau vs Grazer AK — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Austria Lustenau tiếp đón Grazer AK trên sân Planet Pure Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. Austria Lustenau đang đứng thứ 8 với 5 điểm, trong khi Grazer AK xếp thứ 10 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Austria Lustenau thắng 3 trận, Grazer AK thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
Austria Lustenau
Grazer AK
Austria Lustenau
Grazer AK
Xu hướng trận đấu
Austria Lustenau — 5 trận sân nhà gần nhất
- Austria Lustenau1 - 1RiedBundesligaRegular Season - 1HT 1-1
- Austria Lustenau1 - 0FC AarauFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Austria Lustenau0 - 0BSC Young BoysFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Austria Lustenau2 - 0FC WIL 1900Friendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Austria Lustenau2 - 1SKU Amstetten2. LigaRegular Season - 30HT 1-0
Grazer AK — 5 trận sân khách gần nhất
- Lask Linz3 - 0Grazer AKBundesligaRegular Season - 1HT 2-0
- Fach-Donaufeld0 - 4Grazer AKCupRound of 64HT 0-1
- FC BW Linz0 - 3Grazer AKBundesligaRelegation Group - 32HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2021/22
- Grazer AK0 - 0Austria Lustenau2. LigaRegular Season - 16HT 0-0
- Austria Lustenau2 - 1Grazer AK2. LigaRegular Season - 1HT 1-1
- 2020/21
- Grazer AK2 - 0Austria Lustenau2. LigaRegular Season - 28HT 1-0
- Austria Lustenau3 - 1Grazer AK2. LigaRegular Season - 13HT 1-0
- 2019/20
- Grazer AK1 - 1Austria Lustenau2. LigaRegular Season - 20HT 1-1
Bundesliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +13 | 15 | |
| 2 | 5 | +11 | 13 | |
| 3 | 5 | +8 | 12 | |
| 4 | 5 | +1 | 8 | |
| 5 | 5 | 0 | 7 | |
| 6 | 5 | -3 | 6 | |
| 7 | 5 | 0 | 5 | |
| 8 | 5 | -4 | 5 | |
| 9 | 5 | -4 | 4 | |
| 10 | 5 | -11 | 4 | |
| 11 | 5 | -4 | 3 | |
| 12 | 5 | -7 | 3 |
1625

