
Bulgaria U21
- 1923
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bulgaria U21
Bulgaria U21 là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1923. Bulgaria U21 chơi các trận sân nhà tại Trace Arena, sân vận động có sức chứa 3.500 khán giả. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
First League — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +15 | 18 | |
| 2 | 7 | +7 | 17 | |
| 3 | 6 | +12 | 16 | |
| 4 | 7 | +8 | 16 | |
| 5 | 7 | +7 | 16 | |
| 6 | 7 | -4 | 8 | |
| 7 | 7 | -5 | 8 | |
| 8 | 6 | +2 | 7 | |
| 9 | 7 | -4 | 7 | |
| 10 | 7 | -7 | 4 | |
| 11 | 7 | -8 | 4 | |
| 12 | 7 | -11 | 4 | |
| 13 | 6 | -5 | 3 | |
| 14 | 7 | -7 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
8D. Hristov
Tuổi: 23
A. Andreev
Tuổi: 19
P. Andreev
Tuổi: 21
A. Bozhev
Tuổi: 20
D. Hristov
Tuổi: 23
A. Andreev
Tuổi: 19
P. Andreev
Tuổi: 21
A. Bozhev
Tuổi: 20
HẬU VỆ
20S. Shishkov
Tuổi: 19
V. Jelenković
Tuổi: 22
A. Chernev
Tuổi: 23
R. Bozhinov
Tuổi: 20
D. Papazov
Tuổi: 19
T. Ivanov
Tuổi: 21
K. Önaşçı
Tuổi: 19
M. Polendakov
Tuổi: 18
Martin Georgiev
Tuổi: 20
V. Valkov
Tuổi: 19
S. Shishkov
Tuổi: 19
V. Jelenković
Tuổi: 22
A. Chernev
Tuổi: 23
R. Bozhinov
Tuổi: 20
D. Papazov
Tuổi: 19
T. Ivanov
Tuổi: 21
K. Önaşçı
Tuổi: 19
M. Polendakov
Tuổi: 18
Martin Georgiev
Tuổi: 20
V. Valkov
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
32A. Mitkov
Tuổi: 20
C. Nguyen-Do
Tuổi: 20
S. Shopov
Tuổi: 23
E. Tsenov
Tuổi: 23
Z. Atanasov
Tuổi: 20
N. Iliev
Tuổi: 21
B. Beyhan
Tuổi: 21
N. Zlatev
Tuổi: 21
P. Panayotov
Tuổi: 20
K. Stoyanov
Tuổi: 22
R. Raychev
Tuổi: 20
M. Atanasov
Tuổi: 23
A. Stoyanov
Tuổi: 20
P. Andreev
Tuổi: 21
T. Marinov
Tuổi: 20
E. Mirchev
Tuổi: 23
A. Mitkov
Tuổi: 20
C. Nguyen-Do
Tuổi: 20
S. Shopov
Tuổi: 23
E. Tsenov
Tuổi: 23
Z. Atanasov
Tuổi: 20
N. Iliev
Tuổi: 21
B. Beyhan
Tuổi: 21
N. Zlatev
Tuổi: 21
P. Panayotov
Tuổi: 20
K. Stoyanov
Tuổi: 22
R. Raychev
Tuổi: 20
M. Atanasov
Tuổi: 23
A. Stoyanov
Tuổi: 20
P. Andreev
Tuổi: 21
T. Marinov
Tuổi: 20
E. Mirchev
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
14M. Petkov
Tuổi: 22
B. Rupanov
Tuổi: 21
M. Sorakov
Tuổi: 22
G. Lazarov
Tuổi: 21
B. Dimitrov
Tuổi: 21
Slavy
Tuổi: 23
Kristiyan Balov
Tuổi: 19
M. Petkov
Tuổi: 22
B. Rupanov
Tuổi: 21
M. Sorakov
Tuổi: 22
G. Lazarov
Tuổi: 21
B. Dimitrov
Tuổi: 21
Slavy
Tuổi: 23
Kristiyan Balov
Tuổi: 19