OFI vs Olympiakos Piraeus — Super League 1
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
OFI tiếp đón Olympiakos Piraeus trên sân Pankritio Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Super League 1. OFI đang đứng thứ 4 với 3 điểm, trong khi Olympiakos Piraeus xếp thứ 6 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với OFI thắng 3 trận, Olympiakos Piraeus thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 0 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/5 (0%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0OFI
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Olympiakos Piraeus
Olympiakos Piraeus — 5 trận sân khách gần nhất
WWDD
- OFI0 - 3Olympiakos PiraeusSuper League 1Regular Season - 25HT 0-1
- Panserraikos1 - 2Olympiakos PiraeusSuper League 1Regular Season - 23HT 0-0
- Bayer Leverkusen0 - 0Olympiakos PiraeusUEFA Champions LeagueRound of 32HT 0-0
- Levadiakos0 - 0Olympiakos PiraeusSuper League 1Regular Season - 21HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- OFI0 - 3Olympiakos PiraeusSuper League 1Regular Season - 25HT 0-1
- 2026/27
- Olympiakos Piraeus3 - 0OFISuper CupFinalHT 0-0
- 2025/26
- Olympiakos Piraeus3 - 0OFISuper League 1Regular Season - 13HT 2-0
- 2024/25
- OFI0 - 2Olympiakos PiraeusCupFinalHT 0-1
- Olympiakos Piraeus1 - 0OFISuper League 1Regular Season - 26HT 1-0
Super League 1
14 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +4 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 2 | -2 | 1 | |
| 8 | 2 | -4 | 1 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 1 | -1 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 | |
| 13 | 2 | -3 | 0 | |
| 14 | 1 | -4 | 0 |
513

