Valencia vs Villarreal — La Liga
Phân tích AI trước trận
Ở trận Valencia – Villarreal, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Valencia tiếp đón Villarreal trên sân Estadio de Mestalla vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Valencia đang đứng thứ 19 với 6 điểm, trong khi Villarreal xếp thứ 10 với 9 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Valencia thắng 2 trận, Villarreal thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Valencia, 45% hòa và 45% cho Villarreal. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Valencia
Villarreal
Valencia
Villarreal
Xu hướng trận đấu
Valencia — 5 trận sân nhà gần nhất
- Valencia2 - 3Celta VigoLa LigaRegular Season - 30HT 1-0
- Valencia3 - 2AlavesLa LigaRegular Season - 27HT 0-1
- Valencia1 - 0OsasunaLa LigaRegular Season - 26HT 0-0
- Valencia0 - 2Real MadridLa LigaRegular Season - 23HT 0-0
- Valencia1 - 2Athletic ClubCopa del ReyQuarter-finalsHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Villarreal2 - 1ValenciaLa LigaRegular Season - 25HT 2-1
- Valencia0 - 2VillarrealLa LigaRegular Season - 10HT 0-1
- 2024/25
- Villarreal1 - 1ValenciaLa LigaRegular Season - 24HT 1-0
- Valencia1 - 1VillarrealLa LigaRegular Season - 4HT 1-1
- 2023/24
- Villarreal1 - 0ValenciaLa LigaRegular Season - 29HT 0-0
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +30 | 27 | |
| 2 | 9 | +11 | 22 | |
| 3 | 9 | +2 | 19 | |
| 4 | 8 | +11 | 18 | |
| 5 | 8 | +1 | 14 | |
| 6 | 8 | -3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 11 | |
| 8 | 9 | +1 | 11 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 9 | 0 | 9 | |
| 11 | 8 | +2 | 8 | |
| 12 | 9 | -1 | 8 | |
| 13 | 7 | -5 | 8 | |
| 14 | 8 | -6 | 8 | |
| 15 | 8 | -10 | 8 | |
| 16 | 8 | -10 | 8 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -6 | 7 | |
| 19 | 9 | -9 | 6 | |
| 20 | 8 | -9 | 4 |
419

