SC Paderborn 07 vs Union Berlin — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
SC Paderborn 07 tiếp đón Union Berlin trên sân Home Deluxe Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. SC Paderborn 07 đang đứng thứ 11 với 1 điểm, trong khi Union Berlin xếp thứ 9 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với SC Paderborn 07 thắng 1 trận, Union Berlin thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
SC Paderborn 07
Union Berlin
SC Paderborn 07
Union Berlin
Xu hướng trận đấu
SC Paderborn 07 — 5 trận sân nhà gần nhất
- SC Paderborn 072 - 2Karlsruher SC2. BundesligaRegular Season - 33HT 1-0
- SC Paderborn 072 - 3FC Schalke 042. BundesligaRegular Season - 31HT 2-2
- SC Paderborn 074 - 31. FC Magdeburg2. BundesligaRegular Season - 29HT 3-2
- SC Paderborn 072 - 1Dynamo Dresden2. BundesligaRegular Season - 27HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2020/21
- Union Berlin2 - 3SC Paderborn 07DFB Pokal2nd RoundHT 1-3
- 2019/20
- Union Berlin1 - 0SC Paderborn 07BundesligaRegular Season - 32HT 1-0
- SC Paderborn 071 - 1Union BerlinBundesligaRegular Season - 15HT 1-1
- 2018/19
- Union Berlin1 - 3SC Paderborn 072. BundesligaRegular Season - 27HT 0-1
- SC Paderborn 070 - 0Union Berlin2. BundesligaRegular Season - 10HT 0-0
Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
450

