Antwerp vs Lommel United — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Antwerp tiếp đón Lommel United trên sân Bosuilstadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Antwerp đang đứng thứ 9 với 7 điểm, trong khi Lommel United xếp thứ 8 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Antwerp thắng 1 trận, Lommel United thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,50 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.50
So sánh phong độ
Antwerp
LDWDL
TB điểm1.00
Bàn/Trận0.60
Thua/Trận1.00
Hiệu số-2
Lommel United
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/4 (50%)
Trên 2 bàn1/4 (25%)
Dưới 3 bàn3/4 (75%)
Trận giữ sạch lưới0Antwerp
Trung bình bàn hiệp 10.75
Trận giữ sạch lưới0Lommel United
Antwerp — 5 trận sân nhà gần nhất
WLLW
- Antwerp2 - 0KVC WesterloJupiler Pro LeagueConference League Group - 40HT 1-0
- Antwerp0 - 1CharleroiJupiler Pro LeagueConference League Group - 37HT 0-1
- Antwerp0 - 5Standard LiegeJupiler Pro LeagueConference League Group - 36HT 0-3
- Antwerp2 - 0OH LeuvenJupiler Pro LeagueConference League Group - 33HT 0-0
Các trận trước
4 trận- 2016/17
- Antwerp1 - 0Lommel UnitedChallenger Pro LeagueClosing - 14HT 0-0
- Lommel United2 - 4AntwerpChallenger Pro LeagueClosing - 6HT 0-3
- Lommel United1 - 1AntwerpChallenger Pro LeagueOpening - 12HT 0-0
- Antwerp0 - 1Lommel UnitedChallenger Pro LeagueOpening - 3HT 0-0
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
4242

