Charleroi vs RAAL La Louvière — Jupiler Pro League
Phân tích AI trước trận
Ở trận Charleroi – RAAL La Louvière, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Charleroi tiếp đón RAAL La Louvière trên sân Stade du Pays de Charleroi vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Charleroi đang đứng thứ 3 với 21 điểm, trong khi RAAL La Louvière xếp thứ 16 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Charleroi thắng 1 trận, RAAL La Louvière thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 0,50 bàn mỗi trận. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Charleroi, 45% hòa và 10% cho RAAL La Louvière. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
1
TB bàn thắng
0.50
Xu hướng trận đấu
RAAL La Louvière — 5 trận sân khách gần nhất
- Cercle Brugge3 - 0RAAL La LouvièreJupiler Pro LeagueRelegation Group - 32HT 2-0
- Cercle Brugge1 - 3RAAL La LouvièreJupiler Pro LeagueRegular Season - 29HT 0-1
- Standard Liege1 - 1RAAL La LouvièreJupiler Pro LeagueRegular Season - 27HT 1-1
- Anderlecht0 - 0RAAL La LouvièreJupiler Pro LeagueRegular Season - 25HT 0-0
- Union St. Gilloise2 - 1RAAL La LouvièreJupiler Pro LeagueRegular Season - 24HT 1-1
Các trận trước
2 trận- 2025/26
- Charleroi0 - 0RAAL La LouvièreJupiler Pro LeagueRegular Season - 16HT 0-0
- RAAL La Louvière1 - 0CharleroiJupiler Pro LeagueRegular Season - 3HT 1-0
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +11 | 22 | |
| 2 | 8 | +15 | 21 | |
| 3 | 8 | +9 | 21 | |
| 4 | 8 | +18 | 20 | |
| 5 | 8 | +3 | 16 | |
| 6 | 8 | +3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 12 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | 0 | 11 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 9 | |
| 12 | 8 | -1 | 8 | |
| 13 | 8 | -8 | 7 | |
| 14 | 8 | -8 | 6 | |
| 15 | 8 | -8 | 5 | |
| 16 | 8 | -10 | 4 | |
| 17 | 8 | -16 | 3 | |
| 18 | 8 | -7 | 3 |
714

