
Nicaragua
- 1931
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Nicaragua
Nicaragua là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1931. Nicaragua chơi các trận sân nhà tại Estadio Nacional de Fútbol (UNAN), sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
12 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | +8 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Jared Parker Darryl
Tuổi: 32
A. Lopez
Tuổi: 26
A. Pineda
Tuổi: 28
M. Rodríguez
Tuổi: 22
Jared Parker Darryl
Tuổi: 32
A. Lopez
Tuổi: 26
B. Mayorga
Tuổi: 27
C. Salandía
Tuổi: 21
A. Pineda
Tuổi: 28
HẬU VỆ
12C. Reyes
Tuổi: 30
J. Cano
Tuổi: 23
J. Quijano
Tuổi: 34
S. Caceres
Tuổi: 31
A. Velásquez
Tuổi: 21
C. Reyes
Tuổi: 30
J. Cano
Tuổi: 23
Ramon Hernandez Melvin
Tuổi: 31
J. Quijano
Tuổi: 34
S. Caceres
Tuổi: 31
J. Delgado
Tuổi: 32
E. Gomez
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
38J. Rivera Stuart
Tuổi: 28
J. Montes
Tuổi: 27
B. Hernández
Tuổi: 25
J. Coronel
Tuổi: 32
J. Moncada
Tuổi: 27
Oliver Orozco
Tuổi: 18
J. Barrera
Tuổi: 36
Ó. Acevedo
Tuổi: 28
Joab Gutierrez
Tuổi: 19
E. Martínez
Tuổi: 23
M. López
Tuổi: 33
R. Cole
Tuổi: 26
M. Barahona
Tuổi: 20
J. Martinez
Tuổi: 21
O. Salinas
Tuổi: 22
A. G. Zamora
Tuổi: 19
L. Moses
Tuổi: 20
J. Rivera Stuart
Tuổi: 28
A. Arauz
Tuổi: 24
J. Montes
Tuổi: 27
B. Hernández
Tuổi: 25
J. Arteaga
Tuổi: 25
J. Coronel
Tuổi: 32
J. Moncada
Tuổi: 27
Oliver Orozco
Tuổi: 18
J. Barrera
Tuổi: 36
Ó. Acevedo
Tuổi: 28
Joab Gutierrez
Tuổi: 19
E. Martínez
Tuổi: 23
M. Moldskred
Tuổi: 28
H. Niño
Tuổi: 28
M. López
Tuổi: 33
Leyner Sait
Tuổi: 20
R. Cole
Tuổi: 26
M. Barahona
Tuổi: 20
J. Martinez
Tuổi: 21
O. Salinas
Tuổi: 22
A. G. Zamora
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
16A. Smith
Tuổi: 27
O. Bello
Tuổi: 19
B. Bonilla
Tuổi: 32
W. Talavera
Tuổi: 22
Edgar Castillo
Tuổi: 23
J. Garcia
Tuổi: 27
E. Mejia
Tuổi: 17
A. Smith
Tuổi: 27
J. Moreno
Tuổi: 30
B. Lopez
Tuổi: 35
O. Bello
Tuổi: 19
B. Bonilla
Tuổi: 32
W. Talavera
Tuổi: 22
Edgar Castillo
Tuổi: 23
J. Garcia
Tuổi: 27
E. Mejia
Tuổi: 17