
Russia U21
- 1912
- Thành lập
- 50
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Russia U21
Russia U21 là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1912. Russia U21 chơi các trận sân nhà tại Stadion Luzhniki, sân vận động có sức chứa 81.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 50 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +9 | 12 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 6 | +4 | 10 | |
| 6 | 6 | +1 | 10 | |
| 7 | 6 | 0 | 9 | |
| 8 | 6 | +1 | 9 | |
| 9 | 6 | -2 | 7 | |
| 10 | 6 | +1 | 6 | |
| 11 | 6 | -2 | 6 | |
| 12 | 6 | -3 | 5 | |
| 13 | 6 | -9 | 4 | |
| 14 | 6 | -3 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 6 | -4 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
6S. Agkatsev
Tuổi: 23
M. Borisko
Tuổi: 25
I. Budachev
Tuổi: 22
S. Agkatsev
Tuổi: 23
M. Borisko
Tuổi: 25
I. Budachev
Tuổi: 22
HẬU VỆ
14A. Siljanov
Tuổi: 24
D. Khlusevich
Tuổi: 24
D. Prokhin
Tuổi: 24
I. Kuzmichev
Tuổi: 25
V. Karapuzov
Tuổi: 25
D. Stepanov
Tuổi: 25
N. Karmaev
Tuổi: 23
A. Siljanov
Tuổi: 24
D. Khlusevich
Tuổi: 24
D. Prokhin
Tuổi: 24
I. Kuzmichev
Tuổi: 25
V. Karapuzov
Tuổi: 25
D. Stepanov
Tuổi: 25
N. Karmaev
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
20R. Litvinov
Tuổi: 24
A. Chernikov
Tuổi: 25
D. Prutsev
Tuổi: 25
N. Umyarov
Tuổi: 25
K. Kravtsov
Tuổi: 23
M. Mukhin
Tuổi: 24
K. Maradishvili
Tuổi: 25
E. Sevikyan
Tuổi: 24
D. Kornyushin
Tuổi: 24
K. Bozhenov
Tuổi: 23
R. Litvinov
Tuổi: 24
A. Chernikov
Tuổi: 25
D. Prutsev
Tuổi: 25
N. Umyarov
Tuổi: 25
K. Kravtsov
Tuổi: 23
M. Mukhin
Tuổi: 24
K. Maradishvili
Tuổi: 25
E. Sevikyan
Tuổi: 24
D. Kornyushin
Tuổi: 24
K. Bozhenov
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
10N. Iosifov
Tuổi: 24
K. Tyukavin
Tuổi: 23
T. Suleymanov
Tuổi: 25
M. Ignatov
Tuổi: 25
G. Agalarov
Tuổi: 25
N. Iosifov
Tuổi: 24
K. Tyukavin
Tuổi: 23
T. Suleymanov
Tuổi: 25
M. Ignatov
Tuổi: 25
G. Agalarov
Tuổi: 25