Antwerp vs Anderlecht — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Antwerp tiếp đón Anderlecht trên sân Bosuilstadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Antwerp đang đứng thứ 13 với 7 điểm, trong khi Anderlecht xếp thứ 5 với 16 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Antwerp thắng 0 trận, Anderlecht thắng 3 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
2
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Antwerp
LLLDD
TB điểm0.40
Bàn/Trận0.60
Thua/Trận1.20
Hiệu số-3
Anderlecht
DLLWW
TB điểm1.40
Bàn/Trận2.20
Thua/Trận1.80
Hiệu số+2
Chuỗi & Xu hướng
Antwerp
2 Ghi bàn
Anderlecht
2 Bất bại3 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Antwerp
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Anderlecht
5 trận gần nhất
Antwerp
0O
0G
0B
0M
0AG
0YG
0Av
Anderlecht
WD
2O
1G
1B
0M
6AG
4YG
+2Av
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Antwerp0 - 4AnderlechtCupSemi-finalsHT 0-2
- Anderlecht0 - 1AntwerpCupSemi-finalsHT 0-1
- Antwerp2 - 2AnderlechtJupiler Pro LeagueRegular Season - 19HT 2-0
- Anderlecht0 - 0AntwerpJupiler Pro LeagueRegular Season - 8HT 0-0
- 2024/25
- Antwerp1 - 3AnderlechtJupiler Pro LeagueChampionship Round - 7HT 0-0
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +11 | 22 | |
| 2 | 8 | +15 | 21 | |
| 3 | 8 | +9 | 21 | |
| 4 | 8 | +18 | 20 | |
| 5 | 8 | +3 | 16 | |
| 6 | 8 | +3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 12 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | 0 | 11 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 9 | |
| 12 | 8 | -1 | 8 | |
| 13 | 8 | -8 | 7 | |
| 14 | 8 | -8 | 6 | |
| 15 | 8 | -8 | 5 | |
| 16 | 8 | -10 | 4 | |
| 17 | 8 | -16 | 3 | |
| 18 | 8 | -7 | 3 |
569

