
Maccabi Tel Aviv
- 1906
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Maccabi Tel Aviv
Maccabi Tel Aviv là câu lạc bộ bóng đá của Israel, được thành lập vào năm 1906. Maccabi Tel Aviv chơi các trận sân nhà tại Bloomfield Stadium, sân vận động có sức chứa 29.400 khán giả. Tại Ligat Ha'al, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 17 điểm sau 7 trận, gồm 5 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 18 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Maccabi Tel Aviv còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 85 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Maccabi Tel Aviv vs Hapoel HaifaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligat Ha'al, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +9 | 18 | |
| 2 | 7 | +12 | 17 | |
| 3 | 7 | +10 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 16 | |
| 5 | 7 | +2 | 13 | |
| 6 | 7 | +1 | 9 | |
| 7 | 7 | 0 | 9 | |
| 8 | 7 | -1 | 8 | |
| 9 | 7 | -4 | 7 | |
| 10 | 7 | -5 | 6 | |
| 11 | 7 | -7 | 6 | |
| 12 | 7 | -8 | 4 | |
| 13 | 7 | -9 | 3 | |
| 14 | 7 | -4 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9O. Melika
Tuổi: 20
R. Mishpati
Tuổi: 33
S. Saadia
Tuổi: 19
Idan Trau
Tuổi: 18
Y. Gerafi
Tuổi: 32
O. Melika
Tuổi: 20
R. Mishpati
Tuổi: 33
S. Saadia
Tuổi: 19
Idan Trau
Tuổi: 18
HẬU VỆ
22J. Tavernier
Tuổi: 34
T. Asante
Tuổi: 23
I. Ben Hamo
Tuổi: 23
N. Ben Harush
Tuổi: 20
M. Camara
Tuổi: 28
S. Yehezkel
Tuổi: 30
R. Revivo
Tuổi: 22
R. Shlomo
Tuổi: 26
S. Rosen
Tuổi: 23
N. Schwartz
Tuổi: 20
T. Asante
Tuổi: 23
I. Ben Hamo
Tuổi: 23
N. Ben Harush
Tuổi: 20
M. Camara
Tuổi: 28
A. Cohen
Tuổi: 30
Heitor
Tuổi: 25
S. Yehezkel
Tuổi: 30
R. Revivo
Tuổi: 22
R. Shlomo
Tuổi: 26
I. Weinberg
Tuổi: 18
S. Rosen
Tuổi: 23
N. Schwartz
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
23K. Belić
Tuổi: 24
I. Noy
Tuổi: 24
Dor Peretz
Tuổi: 30
I. Shahar
Tuổi: 24
I. Sissokho
Tuổi: 23
G. Kanichowsky
Tuổi: 28
D. Glazer
Tuổi: 29
Lotem Asres
Tuổi: 19
H. Layous
Tuổi: 25
O. N. Azo
Tuổi: 20
Eran Ginat
Tuổi: 18
K. Belić
Tuổi: 24
D. Gropper
Tuổi: 26
B. Lederman
Tuổi: 25
I. Noy
Tuổi: 24
Dor Peretz
Tuổi: 30
I. Shahar
Tuổi: 24
I. Sissokho
Tuổi: 23
D. Glazer
Tuổi: 29
Lotem Asres
Tuổi: 19
R. Magor
Tuổi: 18
O. N. Azo
Tuổi: 20
Eran Ginat
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
20S. Farhi
Tuổi: 19
K. Andrade
Tuổi: 20
I. Ben Simon
Tuổi: 16
O. Davida
Tuổi: 24
E. Madmon
Tuổi: 21
Y. Malede
Tuổi: 26
Hélio Varela
Tuổi: 23
E. Sokler
Tuổi: 26
Orel Baaia
Tuổi: 21
E. Sahiti
Tuổi: 27
S. Farhi
Tuổi: 19
K. Andrade
Tuổi: 20
I. Ben Simon
Tuổi: 16
O. Davida
Tuổi: 24
E. Madmon
Tuổi: 21
Y. Malede
Tuổi: 26
I. Nicolăescu
Tuổi: 27
Hélio Varela
Tuổi: 23
E. Sokler
Tuổi: 26
Orel Baaia
Tuổi: 21