
Al Kholood
- 1970
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al Kholood
Al Kholood là câu lạc bộ bóng đá của Saudi-Arabia, được thành lập vào năm 1970. Al Kholood chơi các trận sân nhà tại Ar-Rass Stadium (Al Hazm Club Stadium), sân vận động có sức chứa 8.000 khán giả. Tại Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 12 điểm sau 9 trận, gồm 3 trận thắng, 3 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 14 bàn và để thủng lưới 18 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Al Kholood còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 40 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al Kholood vs Al-EttifaqDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Pro League, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +15 | 25 | |
| 2 | 9 | +20 | 24 | |
| 3 | 9 | +13 | 22 | |
| 4 | 9 | +8 | 20 | |
| 5 | 9 | +11 | 18 | |
| 6 | 10 | +5 | 16 | |
| 7 | 10 | 0 | 15 | |
| 8 | 10 | -2 | 15 | |
| 9 | 9 | -4 | 12 | |
| 10 | 10 | -4 | 12 | |
| 11 | 10 | -4 | 9 | |
| 12 | 9 | -9 | 9 | |
| 13 | 9 | -2 | 8 | |
| 14 | 9 | -7 | 7 | |
| 15 | 10 | -7 | 7 | |
| 16 | 10 | -11 | 6 | |
| 17 | 10 | -13 | 4 | |
| 18 | 8 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Muhannad Al Yahya
Tuổi: 21
Hamed Abdullah Yousef
Tuổi: 20
Mohammed Mazyad Alshammari
Tuổi: 34
M. Al Yahya
Tuổi: 21
Hamed Abdullah Yousef
Tuổi: 20
Mohammed Mazyad Alshammari
Tuổi: 34
M. Al Yahya
Tuổi: 21
J. Cozzani
Tuổi: 27
F. Al Zahrani
HẬU VỆ
19E. Utkus
Tuổi: 25
S. Pinas
Tuổi: 27
Y. Madani
Tuổi: 20
O. Abdulghani
Tuổi: 20
S. Al Shehri
Tuổi: 30
Mansour Camara
Tuổi: 18
Abdullah Al-Rashidi
Tuổi: 28
Sultan Al Shehri
Tuổi: 30
Yazan Madani
Tuổi: 20
N. Gyömbér
Tuổi: 33
E. Utkus
Tuổi: 25
S. Pinas
Tuổi: 27
O. Abdulghani
Tuổi: 20
Hassan Al Asmari
Tuổi: 23
J. Al Dosari
Tuổi: 32
R. Al Mutairi
Tuổi: 22
S. Al Shehri
Tuổi: 30
Mansour Camara
Tuổi: 18
Abdullah Masoud
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
19Abdulrahman Al Obaid
Tuổi: 21
S. Cissé
Tuổi: 24
Abdulrahman Al Dosari
Tuổi: 28
J. Buckley
Tuổi: 26
R. Jaman
Tuổi: 20
Iker Kortajarena
Tuổi: 25
A. Al Obaid
Tuổi: 22
Mohammed Al Rashidi
Tuổi: 24
K. Hazazi
Tuổi: 21
S. Cissé
Tuổi: 24
Abdulrahman Al Dosari
Tuổi: 28
Abdulrahman Al Safari
Tuổi: 32
Y. Al honaifesh
J. Buckley
Tuổi: 26
U. Hussein
R. Jaman
Tuổi: 20
Iker Kortajarena
Tuổi: 25
K. N'Doram
Tuổi: 29
A. Al Obaid
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
26Coba
Tuổi: 23
A. Berry
Tuổi: 19
Yaseen Al Zubaidi
Tuổi: 22
J. Domingues
Tuổi: 30
Abdullah Al Ajian
Tuổi: 21
A. S. Al Aliwa
Tuổi: 21
I. Barabaa
Tuổi: 20
R. Enrique
Tuổi: 24
Guga
Tuổi: 19
Muhammad Sawan
Tuổi: 25
Ramzi Solan
Tuổi: 27
Antoin Loic Essomba
Tuổi: 21
Guga
Tuổi: 19
Abdullah Al Ajyan
Tuổi: 21
Coba
Tuổi: 23
A. Berry
Tuổi: 19
M. Maolida
Tuổi: 26
Abdullah Al Ajian
Tuổi: 21
A. S. Al Aliwa
Tuổi: 21
Hattan Bahbri
Tuổi: 33
I. Barabaa
Tuổi: 20
R. Enrique
Tuổi: 24
Guga
Tuổi: 19
M. Khalifah
Tuổi: 21
Muhammad Sawan
Tuổi: 25
Ramzi Solan
Tuổi: 27