
Al Khaleej Saihat
- 1945
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al Khaleej Saihat
Al Khaleej Saihat là câu lạc bộ bóng đá của Saudi-Arabia, được thành lập vào năm 1945. Al Khaleej Saihat chơi các trận sân nhà tại Prince Mohamed bin Fahd Stadium, sân vận động có sức chứa 35.000 khán giả. Tại Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 12 điểm sau 11 trận, gồm 2 trận thắng, 6 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 17 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Al Khaleej Saihat còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 37 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al Khaleej Saihat vs Al-HazmDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Pro League, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +21 | 27 | |
| 2 | 10 | +15 | 25 | |
| 3 | 11 | +14 | 25 | |
| 4 | 10 | +10 | 23 | |
| 5 | 10 | +14 | 21 | |
| 6 | 10 | +5 | 16 | |
| 7 | 10 | -2 | 15 | |
| 8 | 11 | -2 | 15 | |
| 9 | 9 | -4 | 12 | |
| 10 | 11 | -7 | 12 | |
| 11 | 10 | 0 | 11 | |
| 12 | 11 | -4 | 10 | |
| 13 | 9 | -9 | 9 | |
| 14 | 11 | -7 | 8 | |
| 15 | 10 | -9 | 7 | |
| 16 | 11 | -13 | 6 | |
| 17 | 10 | -13 | 4 | |
| 18 | 8 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Marwan Al Haidari
Tuổi: 29
A. Moris
Tuổi: 35
M. Abbas Ibrahim
Tuổi: 20
Mohammed Al Ibrahim
Tuổi: 21
Qassim Mutawaa
Mohammed Al Ghanem
Tuổi: 18
Marwan Al Haidari
Tuổi: 29
A. Moris
Tuổi: 35
HẬU VỆ
27K. Kouyaté
Tuổi: 28
Abdullah Al Hafith
Tuổi: 33
Saeed Al Hamsal
Tuổi: 29
Arif Al Haydar
Tuổi: 28
Hamad Al Jayzani
Tuổi: 32
Mohammed Al Khabrani
Tuổi: 32
Ahmad Asiri
Tuổi: 34
Bandar Nasser
Tuổi: 35
Pedro Rebocho
Tuổi: 31
Fawaz Al Saqour
Tuổi: 29
Abdullah Al Ammar
Tuổi: 31
Ali Al Shaafi
Tuổi: 23
R. Al Shanqiti
Tuổi: 20
Sajjad Al Akieli
Hamid Al Zahri
K. Kouyaté
Tuổi: 28
Abdullah Al Hafith
Tuổi: 33
Saeed Al Hamsal
Tuổi: 29
Arif Al Haydar
Tuổi: 28
Hamad Al Jayzani
Tuổi: 32
Mohammed Al Khabrani
Tuổi: 32
Ali Al Salem
Tuổi: 27
Ahmad Asiri
Tuổi: 34
Bandar Nasser
Tuổi: 35
Pedro Rebocho
Tuổi: 31
B. Schenkeveld
Tuổi: 34
Abdullah Al Ammar
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
22Omar Mascarell
Tuổi: 32
Miguel Crespo
Tuổi: 29
A. Abdoulraouf
Tuổi: 21
Majed Kanabah
Tuổi: 32
Bader Munshi
Tuổi: 26
A. Fulgini
Tuổi: 29
A. Mboge
Tuổi: 21
Abdoulie Mboge
Tuổi: 21
Salem Al Dossary Sultan
Tuổi: 19
Hassan Al Dubais Al
Ziyad Hantoul
Omar Mascarell
Tuổi: 32
Miguel Crespo
Tuổi: 29
A. Abdoulraouf
Tuổi: 21
F. Al Bakr
Tuổi: 20
K. Fortounis
Tuổi: 33
Rakan Al Kabi
Tuổi: 21
Majed Kanabah
Tuổi: 32
D. Kourbelis
Tuổi: 32
Bader Munshi
Tuổi: 26
A. Fulgini
Tuổi: 29
Abdoulie Mboge
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
26M. Benegas
Tuổi: 19
Saleh Al Amri
Tuổi: 32
Hussain Al Eisa
Tuổi: 25
T. Al Khaibri
Tuổi: 19
A. Al Zaynaldeen
Tuổi: 20
Mansour Hamzi
Tuổi: 33
J. King
Tuổi: 34
Fahad Al Rashidi
Tuổi: 28
M. Barrow
Tuổi: 27
Nawaf Al Saadi
Tuổi: 25
Thamer Al Khaibri
Tuổi: 20
Abdulmajeed Al Khathami
Tuổi: 21
Abdulrahman Al Triki
W. Diogo
Tuổi: 18
S. Al Dossary
Tuổi: 36
Hussain Al-Eissa
Tuổi: 24
Saleh Al Amri
Tuổi: 32
Hussain Al Eisa
Tuổi: 25
T. Al Khaibri
Tuổi: 19
A. Al Zaynaldeen
Tuổi: 20
Paolo Fernandes
Tuổi: 27
Mansour Hamzi
Tuổi: 33
J. King
Tuổi: 34
G. Masouras
Tuổi: 31
M. Barrow
Tuổi: 27
Nawaf Al Saadi
Tuổi: 25