
Al Shabab
- 1947
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al Shabab
Al Shabab là câu lạc bộ bóng đá của Saudi-Arabia, được thành lập vào năm 1947. Al Shabab chơi các trận sân nhà tại SHG Arena, sân vận động có sức chứa 28.000 khán giả. Tại Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 8 điểm sau 9 trận, gồm 1 trận thắng, 5 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Al Shabab còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 44 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al-Fateh vs Al ShababDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Pro League, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +20 | 24 | |
| 2 | 9 | +14 | 22 | |
| 3 | 8 | +12 | 19 | |
| 4 | 9 | +11 | 18 | |
| 5 | 8 | +5 | 17 | |
| 6 | 9 | +6 | 16 | |
| 7 | 9 | +1 | 15 | |
| 8 | 9 | -1 | 12 | |
| 9 | 9 | -4 | 12 | |
| 10 | 10 | -4 | 12 | |
| 11 | 10 | -4 | 9 | |
| 12 | 8 | -8 | 9 | |
| 13 | 9 | -2 | 8 | |
| 14 | 9 | -7 | 7 | |
| 15 | 10 | -7 | 7 | |
| 16 | 10 | -11 | 6 | |
| 17 | 9 | -12 | 4 | |
| 18 | 8 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Diaw
Tuổi: 32
Abdulaziz Rahma
Tuổi: 23
Mohammed Al Mahasneh
Tuổi: 28
M. Al Otaibi
Tuổi: 17
Abdulaziz Rahma
Tuổi: 23
Mohammed Al Mahasneh
Tuổi: 28
M. Al Otaibi
Tuổi: 17
Marcelo Grohe
Tuổi: 38
M. Saad
Tuổi: 19
Mohammed Turki
HẬU VỆ
23T. Jedvaj
Tuổi: 30
M. Barry
Tuổi: 20
Ali Al Bulayhi
Tuổi: 36
L. Stojanović
Tuổi: 20
Mubarak Al Rajeh
Tuổi: 22
Mohammed Al Shwirekh
Tuổi: 28
Hussain Al Sibyani
Tuổi: 24
Ali Makki
Tuổi: 26
Abdullah Al Hawsawi
Tuổi: 29
T. Jedvaj
Tuổi: 30
M. Barry
Tuổi: 20
Ali Al Bulayhi
Tuổi: 36
N. Al Bishi
N. Al Gulaymish
Tuổi: 20
Mubarak Al Rajeh
Tuổi: 22
Fawaz Al Saqour
Tuổi: 29
Mohammed Al Shwirekh
Tuổi: 28
Hussain Al Sibyani
Tuổi: 24
Saad Yaslam
Tuổi: 25
A. Haraj
Tuổi: 18
M. Harbush
Tuổi: 22
W. Hoedt
Tuổi: 31
Ali Makki
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
20T. Partey
Tuổi: 32
V. Sierro
Tuổi: 30
Ali Al Asmari
Tuổi: 28
Awad Al Nashri
Tuổi: 23
Y. Adli
Tuổi: 25
S. Al Anzi
Tuổi: 22
J. Brownhill
Tuổi: 30
Dhari Al Anazi
Tuổi: 25
Yazeed Al-Dosari
Tuổi: 18
V. Sierro
Tuổi: 30
Ali Al Asmari
Tuổi: 28
Faisal Al Subiani
Tuổi: 22
Awad Al Nashri
Tuổi: 23
Y. Adli
Tuổi: 25
S. Al Anzi
Tuổi: 22
N. Al Sadi
Tuổi: 18
Basil Al Sayyali
Tuổi: 24
J. Brownhill
Tuổi: 30
Haroune Camara
Tuổi: 27
Unai Hernández
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
25Daniel Podence
Tuổi: 30
H. Al Hammami
Tuổi: 21
Abdulrahman Al Obud
Tuổi: 30
Hammam Al-Hammami
Tuổi: 21
Mourad Khodari
Tuổi: 22
Abdulaziz Al Hadhood
Tuổi: 20
Ricardo Mathias
Tuổi: 19
Roger Martínez
Tuổi: 31
Mohammed Fuad Ibrahim Al Thani
Tuổi: 28
Carlos Júnior
Tuổi: 30
Y. Carrasco
Tuổi: 32
A. Matuq
Tuổi: 22
Hisham Al Dubais
Tuổi: 24
Hamad Al-Khorayef
Tuổi: 20
Abdulaziz Hadhood
Tuổi: 20
H. Al Hammami
Tuổi: 21
Abdulaziz Al Othman
Tuổi: 21
A. Azaizeh
Tuổi: 21
Abdullah Matuq
Tuổi: 22
Mohammed Fuad Ibrahim Al Thani
Tuổi: 28
Carlos Júnior
Tuổi: 30
Y. Carrasco
Tuổi: 32
A. Hamed Allah
Tuổi: 35
A. Matuq
Tuổi: 22
Nawaf Al Saadi
Tuổi: 25