
Al-Hazm
- 1965
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al-Hazm
Al-Hazm là câu lạc bộ bóng đá của Saudi-Arabia, được thành lập vào năm 1965. Al-Hazm chơi các trận sân nhà tại Ar-Rass Stadium (Al Hazm Club Stadium), sân vận động có sức chứa 8.000 khán giả. Tại Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Al-Hazm còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 24 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 3 | +9 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 8 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 7 | |
| 6 | 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 4 | 0 | 6 | |
| 9 | 4 | -1 | 6 | |
| 10 | 4 | -3 | 4 | |
| 11 | 4 | -5 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 4 | -4 | 3 | |
| 14 | 3 | -2 | 2 | |
| 15 | 4 | -2 | 2 | |
| 16 | 4 | -4 | 2 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 4 | -6 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7M. Al Ghamdi
Tuổi: 27
Ibrahim Zaid
Tuổi: 35
Y. Al Ruwaili
Tuổi: 20
M. Al Ghamdi
Tuổi: 27
Bruno Varela
Tuổi: 31
Ibrahim Zaid
Tuổi: 35
Y. Al Ruwaili
Tuổi: 20
HẬU VỆ
18A. Ben Hmida
Tuổi: 30
Abdulrahman Al-Dakheel
Tuổi: 29
Ahmed Al Nakhli
Tuổi: 23
Saud Al Rashed
Tuổi: 27
Abdullah Al Shanqiti
Tuổi: 27
Mohammed Essa Harbush
Tuổi: 22
Sultan Tanker
Tuổi: 27
F. Al Azzmi
Tuổi: 31
A. Ben Hmida
Tuổi: 30
Abdullah Al Ammar
Tuổi: 31
Abdulrahman Al-Dakheel
Tuổi: 29
Ahmed Al Nakhli
Tuổi: 23
Saud Al Rashed
Tuổi: 27
Abdullah Al Shanqiti
Tuổi: 27
Mohammed Essa Harbush
Tuổi: 22
A. Boutouil
Tuổi: 27
Sultan Tanker
Tuổi: 27
T. Muhaddili
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
34M. Konaté
Tuổi: 32
Bonheur Mugisha
Tuổi: 25
Y. Oumarou
Tuổi: 32
S. Bendebka
Tuổi: 33
A. Sayoud
Tuổi: 35
Abdul Aziz Sulaiman Al Dhuwayhi
Tuổi: 25
A. Al Khaibary
Tuổi: 42
Ahmed Al Shamrani
Tuổi: 23
A. Awaji
Tuổi: 18
A. Bah
Tuổi: 20
Amadou Bamba Dieng
Tuổi: 21
H. Idris
Tuổi: 21
A. Al Hujaili
Tuổi: 27
Muhammad Al Darwish
Tuổi: 20
M. Konaté
Tuổi: 32
Bonheur Mugisha
Tuổi: 25
Y. Oumarou
Tuổi: 32
S. Bendebka
Tuổi: 33
A. Sayoud
Tuổi: 35
N. Al Bashri
Tuổi: 19
Abdul Aziz Sulaiman Al Dhuwayhi
Tuổi: 25
Nawaf Al Habashi
Tuổi: 27
Abdulhadi Al-Harajin
Tuổi: 31
A. Al Khaibary
Tuổi: 42
Mohammed Al Saedi
Tuổi: 20
Ahmed Al Shamrani
Tuổi: 23
A. Awaji
Tuổi: 18
A. Bah
Tuổi: 20
Amadou Bamba Dieng
Tuổi: 21
M. Carvalho
Tuổi: 20
H. Idris
Tuổi: 21
L. Rosier
Tuổi: 27
A. Al Hujaili
Tuổi: 27
Muhammad Al Darwish
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
13Abdulaziz Al-Harbi
Tuổi: 22
W. Al Shanqiti
Tuổi: 31
M. Al Hamdani
Tuổi: 24
A. Pululu
Tuổi: 26
K. Abduljawad
Tuổi: 21
Omar Al Somah
Tuổi: 36
Abdulaziz Al-Harbi
Tuổi: 22
Yousef Al Shammari
Tuổi: 28
Fábio Martins
Tuổi: 32
E. Mokwana
Tuổi: 26
W. Al Shanqiti
Tuổi: 31
A. Pululu
Tuổi: 26
Nasser Albishri Nawaf
Tuổi: 20