
NEOM
- 1965
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về NEOM
NEOM là câu lạc bộ bóng đá của Saudi-Arabia, được thành lập vào năm 1965. NEOM chơi các trận sân nhà tại King Khalid Sport City Stadium, sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 16 điểm sau 8 trận, gồm 5 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 14 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. NEOM còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 45 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
NEOM — Al Sha'ab HadhramautDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +19 | 21 | |
| 2 | 8 | +13 | 19 | |
| 3 | 8 | +12 | 19 | |
| 4 | 8 | +5 | 17 | |
| 5 | 8 | +7 | 16 | |
| 6 | 8 | +10 | 15 | |
| 7 | 8 | 0 | 12 | |
| 8 | 8 | -3 | 12 | |
| 9 | 8 | -1 | 11 | |
| 10 | 8 | -2 | 9 | |
| 11 | 8 | -8 | 9 | |
| 12 | 8 | -2 | 7 | |
| 13 | 8 | -4 | 7 | |
| 14 | 8 | -7 | 6 | |
| 15 | 7 | -8 | 3 | |
| 16 | 8 | -11 | 3 | |
| 17 | 8 | -12 | 3 | |
| 18 | 7 | -8 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Bułka
Tuổi: 26
M. Al Hakim
Tuổi: 20
Luís Maximiano
Tuổi: 26
A. Dagriri
Tuổi: 35
M. Al Hakim
Tuổi: 20
M. Bułka
Tuổi: 26
M. Al Hakim
Tuổi: 20
Mustafa Malayekah
Tuổi: 39
Luís Maximiano
Tuổi: 26
Raed Ozaybi
Tuổi: 24
HẬU VỆ
17M. Sarr
Tuổi: 26
Muhammad Al Dosari
Tuổi: 24
Mohammed Al Burayk
Tuổi: 33
Khalifah Al Dawsari
Tuổi: 26
Islam Hawsawi
Tuổi: 24
N. Zézé
Tuổi: 20
M. Al Dawsari
Tuổi: 22
K. Al Rammah
Tuổi: 20
M. Sarr
Tuổi: 26
Muhammad Al Dosari
Tuổi: 24
Mohammed Al Burayk
Tuổi: 33
Khalifah Al Dawsari
Tuổi: 26
Abdulhadi Al Nakhli Ali
Tuổi: 21
Awn Al Saluli
Tuổi: 27
Islam Hawsawi
Tuổi: 24
Ahmed Hegazy
Tuổi: 34
N. Zézé
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
27Faisal Al Ghamdi
Tuổi: 24
Muhannad Al Saad
Tuổi: 22
Abdulmalik Al Oyayari
Tuổi: 22
Mohannad Abu Taha
Tuổi: 22
Haroune Camara
Tuổi: 27
Riyadh Sharahili
Tuổi: 32
V. Vada
Tuổi: 29
Ala Al Haji
Tuổi: 29
A. Al Hassan
Tuổi: 21
Younes Al Shanqeeti
Tuổi: 21
A. Koné
Tuổi: 20
R. Messi
Tuổi: 18
Ali Al Asmari
Tuổi: 28
Muhannad Al Saad
Tuổi: 22
Abdulmalik Al Oyayari
Tuổi: 22
Riyadh Sharahili
Tuổi: 32
F. Abdi
Tuổi: 26
Salman Al Faraj
Tuổi: 36
Ala Al Haji
Tuổi: 29
A. Al Hassan
Tuổi: 21
Younes Al Shanqeeti
Tuổi: 21
Geovanny Balanta
A. Doucouré
Tuổi: 32
Ayman Fallatah\t
Tuổi: 22
Ala Al Hajji
Tuổi: 30
A. Koné
Tuổi: 20
Fares Ahmed Al Ghafli
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
16Abdulaziz Al Othman
Tuổi: 21
A. Lacazette
Tuổi: 34
S. Benrahma
Tuổi: 30
T. Al Khaibri
Tuổi: 19
G. Masouras
Tuổi: 31
Khalil Al Absi
Tuổi: 24
A. Al Anzi
Tuổi: 22
L. Rodríguez
Tuổi: 22
A. Lacazette
Tuổi: 34
S. Benrahma
Tuổi: 30
A. Abdu
Tuổi: 29
H. Al Ali
Tuổi: 24
A. Al Khanani
Tuổi: 21
Jose Carabali
Tuổi: 18
Abdulaziz Noor
Tuổi: 26
A. Al Anzi
Tuổi: 22