Villarreal vs Barcelona — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Villarreal tiếp đón Barcelona trên sân Estadio de la Ceramica vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Villarreal đang đứng thứ 15 với 2 điểm, trong khi Barcelona xếp thứ 1 với 9 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Villarreal thắng 1 trận, Barcelona thắng 4 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 5,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
0
Hòa
4
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
26
TB bàn thắng
5.20
So sánh phong độ
Villarreal
WLWDW
TB điểm2.00
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận1.00
Hiệu số+3
Barcelona
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Villarreal
1 Bất bại1 Ghi bàn
Barcelona
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Villarreal
Trung bình bàn hiệp 12.00
Trận giữ sạch lưới0Barcelona
Villarreal — 5 trận sân nhà gần nhất
WWWW
- Villarreal3 - 1Real SociedadLa LigaRegular Season - 29HT 3-0
- Villarreal2 - 1ElcheLa LigaRegular Season - 27HT 2-0
- Villarreal2 - 1ValenciaLa LigaRegular Season - 25HT 2-1
- Villarreal4 - 1EspanyolLa LigaRegular Season - 23HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Barcelona4 - 1VillarrealLa LigaRegular Season - 26HT 2-0
- Villarreal0 - 2BarcelonaLa LigaRegular Season - 17HT 0-1
- 2024/25
- Barcelona2 - 3VillarrealLa LigaRegular Season - 37HT 2-1
- Villarreal1 - 5BarcelonaLa LigaRegular Season - 6HT 1-2
- 2023/24
- Barcelona3 - 5VillarrealLa LigaRegular Season - 22HT 0-1
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +10 | 9 | |
| 2 | 3 | +8 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | -1 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 4 | -3 | 4 | |
| 12 | 3 | +1 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 4 | -3 | 2 | |
| 17 | 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 1 | |
| 19 | 3 | -6 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 1 |
415

