
Nizhny Novgorod
- 2015
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Nizhny Novgorod
Nizhny Novgorod là câu lạc bộ bóng đá của Russia, được thành lập vào năm 2015. Nizhny Novgorod chơi các trận sân nhà tại Stadion Nizhny Novgorod, sân vận động có sức chứa 44.899 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 30 điểm sau 30 trận, gồm 8 trận thắng, 6 trận hòa và 16 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 29 bàn và để thủng lưới 51 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Nizhny Novgorod còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 27 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +9 | 12 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 6 | +4 | 10 | |
| 6 | 6 | +1 | 10 | |
| 7 | 6 | 0 | 9 | |
| 8 | 6 | +1 | 9 | |
| 9 | 6 | -2 | 7 | |
| 10 | 6 | +1 | 6 | |
| 11 | 6 | -2 | 6 | |
| 12 | 6 | -3 | 5 | |
| 13 | 6 | -9 | 4 | |
| 14 | 6 | -3 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 6 | -4 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
8N. Generalov
Tuổi: 17
N. Medvedev
Tuổi: 31
I. Imamov
Tuổi: 24
N. Generalov
Tuổi: 17
Egor Koshkin
Tuổi: 19
V. Lukjanov
Tuổi: 23
N. Medvedev
Tuổi: 31
I. Imamov
Tuổi: 24
HẬU VỆ
20S. Karič
Tuổi: 27
E. Fariña
Tuổi: 24
R. Evgenjev
Tuổi: 26
V. Aleksandrov
Tuổi: 23
Y. Koledin
Tuổi: 21
V. Pigas
Tuổi: 24
G. Shilnikov
Tuổi: 22
S. Karič
Tuổi: 27
E. Fariña
Tuổi: 24
R. Evgenjev
Tuổi: 26
V. Aleksandrov
Tuổi: 23
J. Castillo
Tuổi: 23
A. Chistyakov
Tuổi: 18
A. Ektov
Tuổi: 29
Y. Koledin
Tuổi: 21
Y. Krashevskiy
Tuổi: 21
V. Pigas
Tuổi: 24
M. Shnaptsev
Tuổi: 21
I. Kirsch
Tuổi: 21
G. Shilnikov
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
33G. Popolitov
Tuổi: 18
Artem Sidorenko
Tuổi: 18
N. Ermakov
Tuổi: 22
A. Ivlev
Tuổi: 19
N. Kakkoev
Tuổi: 26
N. Kalinskiy
Tuổi: 32
M. Maiga
Tuổi: 30
L. Tičić
Tuổi: 25
V. Tsarukyan
Tuổi: 24
A. Sokolov
Tuổi: 22
Y. Gudkov
Tuổi: 23
T. Komissarov
Tuổi: 19
A. Timofeev
Tuổi: 31
V. Sarveli
Tuổi: 28
R. Cephas
Tuổi: 26
G. Popolitov
Tuổi: 18
Artem Sidorenko
Tuổi: 18
I. Breslavtsev
Tuổi: 19
N. Ermakov
Tuổi: 22
A. Ivlev
Tuổi: 19
N. Kakkoev
Tuổi: 26
N. Kalinskiy
Tuổi: 32
M. Maiga
Tuổi: 30
A. Opoku
Tuổi: 21
E. Smelov
Tuổi: 20
L. Tičić
Tuổi: 25
V. Tsarukyan
Tuổi: 24
A. Sokolov
Tuổi: 22
Y. Gudkov
Tuổi: 23
T. Komissarov
Tuổi: 19
A. Timofeev
Tuổi: 31
V. Sarveli
Tuổi: 28
E. Gurenko
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
16A. Balboa
Tuổi: 31
V. Grulev
Tuổi: 26
I. Bober
Tuổi: 19
S. Lapinskiy
Tuổi: 20
O. Olusegun
Tuổi: 23
A. Balboa
Tuổi: 31
V. Bedoshvili
Tuổi: 22
J. Boselli
Tuổi: 26
M. Fedorov
Tuổi: 17
V. Grulev
Tuổi: 26
D. Lesovoy
Tuổi: 27
T. Vecino
Tuổi: 26
M. Urvantsev
Tuổi: 21
I. Bober
Tuổi: 19
N. Ishchenko
Tuổi: 20
S. Lapinskiy
Tuổi: 20