
remo
- 1905
- Thành lập
- 96
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về remo
remo là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1905. remo chơi các trận sân nhà tại Estádio Estadual Jornalista Edgar Augusto Proença, sân vận động có sức chứa 53.635 khán giả. Tại Serie A, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 23 điểm sau 24 trận, gồm 5 trận thắng, 8 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 28 bàn và để thủng lưới 39 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. remo còn góp mặt tại Serie B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 62 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 96 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Serie A — 2026/27
21 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +24 | 51 | |
| 2 | 23 | +24 | 45 | |
| 3 | 24 | +12 | 44 | |
| 4 | 24 | +7 | 41 | |
| 5 | 24 | +1 | 39 | |
| 6 | 24 | +6 | 37 | |
| 7 | 23 | +5 | 35 | |
| 8 | 24 | -1 | 34 | |
| 9 | 23 | +3 | 33 | |
| 10 | 24 | +2 | 32 | |
| 11 | 23 | 0 | 30 | |
| 12 | 24 | -12 | 29 | |
| 13 | 23 | 0 | 27 | |
| 14 | 23 | -3 | 26 | |
| 15 | 23 | -7 | 25 | |
| 16 | 24 | -4 | 25 | |
| 17 | 23 | -10 | 24 | |
| 18 | 24 | -11 | 23 | |
| 19 | 23 | -14 | 22 | |
| 20 | 20 | -22 | 10 | |
| 20 | 23 | -22 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Marcelo Rangel
Tuổi: 37
Ygor Vinhas
Tuổi: 31
Ivan
Tuổi: 28
Joao Victor
Tuổi: 20
Léo Lang
Tuổi: 27
Marcelo Rangel
Tuổi: 37
Ygor Vinhas
Tuổi: 31
Ivan
Tuổi: 28
HẬU VỆ
33D. Tchamba
Tuổi: 27
Matheus Alexandre
Tuổi: 26
Zé Ivaldo
Tuổi: 28
Marllon
Tuổi: 33
João Lucas
Tuổi: 27
Marcelinho
Tuổi: 27
C. Tassano
Tuổi: 29
Mayk
Tuổi: 26
Matheus Felipe Santos Nascimento
Tuổi: 27
Marlon
Tuổi: 31
Leo Andrade
Tuổi: 27
D. Tchamba
Tuổi: 27
Matheus Alexandre
Tuổi: 26
Zé Ivaldo
Tuổi: 28
Marllon
Tuổi: 33
João Lucas
Tuổi: 27
Thalisson
Tuổi: 23
Jorge
Tuổi: 29
Kawan
Tuổi: 22
Kayky Almeida
Tuổi: 20
Klaus
Tuổi: 31
Marcelinho
Tuổi: 27
Nathan
Tuổi: 24
Pedro Costa
Tuổi: 32
Reynaldo
Tuổi: 28
A. Rodríguez
Tuổi: 25
Sávio
Tuổi: 30
C. Tassano
Tuổi: 29
Pedro Castro
Tuổi: 32
Mayk
Tuổi: 26
Matheus Felipe Santos Nascimento
Tuổi: 27
B. Cufré
Tuổi: 29
Leo Andrade
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
38A. Galeano
Tuổi: 25
José Welison
Tuổi: 30
Yago Pikachu
Tuổi: 33
Patrick
Tuổi: 33
David Francisco
Tuổi: 24
F. Catarozzi
Tuổi: 25
Zé Ricardo
Tuổi: 26
Vitor Bueno
Tuổi: 31
L. Picco
Tuổi: 27
Alef Manga
Tuổi: 31
Edson Fernando
Tuổi: 27
Tico
Tuổi: 19
Patrick de Paula
Tuổi: 26
José Welison
Tuổi: 30
Yago Pikachu
Tuổi: 33
Patrick
Tuổi: 33
Caio Vinícius
Tuổi: 26
V. Cantillo
Tuổi: 32
Freitas
Tuổi: 22
Luan Gonçalves
Tuổi: 26
Madison
Tuổi: 27
Nathan
Tuổi: 29
Nathan Camargo
Tuổi: 20
Darilson
Tuổi: 26
Régis
Tuổi: 33
P. Tachtsidis
Tuổi: 34
Yago Ferreira
Tuổi: 24
D. Hernández
Tuổi: 25
N. Ferreira
Tuổi: 23
Giovanni Pavani
Tuổi: 29
David Francisco
Tuổi: 24
F. Catarozzi
Tuổi: 25
Zé Ricardo
Tuổi: 26
Vitor Bueno
Tuổi: 31
L. Picco
Tuổi: 27
Alef Manga
Tuổi: 31
Edson Fernando
Tuổi: 27
Tico
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
17Gabriel Taliari
Tuổi: 28
Gabriel Poveda
Tuổi: 27
Jája Silva
Tuổi: 27
Eduardo Melo
Tuổi: 24
Jáderson
Tuổi: 25
Carlinhos
Tuổi: 28
Gabriel Taliari
Tuổi: 28
Gabriel Poveda
Tuổi: 27
Jája Silva
Tuổi: 27
Dodo
Tuổi: 31
Eduardo Melo
Tuổi: 24
Jáderson
Tuổi: 25
Janderson
Tuổi: 26
João Pedro
Tuổi: 29
Marrony
Tuổi: 26
Pedro Rocha
Tuổi: 31
R. Monti Azpiazu
Tuổi: 26