Remo vs Santos — Serie A
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Remo tiếp đón Santos trên sân Estadio Evandro Almeida vào ngày , bóng lăn lúc , tại Serie A. Remo đang đứng thứ 19 với 23 điểm, trong khi Santos xếp thứ 14 với 29 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Remo thắng 1 trận, Santos thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
2
TB bàn thắng
1.00
So sánh phong độ
Remo
DLWLW
TB điểm1.40
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận1.00
Hiệu số-1
Santos
LWDWD
TB điểm1.60
Bàn/Trận2.20
Thua/Trận1.40
Hiệu số+4
Chuỗi & Xu hướng
Remo
1 Bất bại
Santos
4 Bất bại
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/2 (0%)
Trên 2 bàn0/2 (0%)
Dưới 3 bàn2/2 (100%)
Trận giữ sạch lưới0Remo
Trung bình bàn hiệp 10.50
Trận giữ sạch lưới0Santos
Remo — 5 trận sân nhà gần nhất
WWLWD
- Remo2 - 0VitoriaSerie ARegular Season - 20HT 1-0
- Remo1 - 0Sao PauloSerie ARegular Season - 18HT 0-0
- Remo1 - 2Atletico ParanaenseSerie ARegular Season - 17HT 1-1
- Remo2 - 1BahiaCopa Do BrasilRound of 32HT 1-1
- Remo1 - 1PalmeirasSerie ARegular Season - 15HT 1-1
Santos — 5 trận sân khách gần nhất
WLL
- UCV1 - 4SantosCONMEBOL SudamericanaRound of 32HT 0-1
- Botafogo2 - 1SantosSerie ARegular Season - 19HT 1-0
- Gremio3 - 2SantosSerie ARegular Season - 17HT 1-1
Các trận trước
2 trận- 2026/27
- Santos0 - 0RemoCopa Do BrasilRound of 16HT 0-0
- Santos2 - 0RemoSerie ARegular Season - 9HT 1-0
Serie A
21 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +24 | 52 | |
| 2 | 25 | +29 | 51 | |
| 3 | 25 | +12 | 45 | |
| 4 | 25 | +7 | 42 | |
| 5 | 25 | +7 | 40 | |
| 6 | 25 | -1 | 39 | |
| 7 | 25 | 0 | 37 | |
| 8 | 24 | +4 | 36 | |
| 9 | 24 | +4 | 35 | |
| 10 | 25 | +1 | 32 | |
| 11 | 24 | +1 | 30 | |
| 12 | 24 | -3 | 30 | |
| 13 | 25 | -13 | 29 | |
| 14 | 24 | -2 | 29 | |
| 15 | 24 | -5 | 28 | |
| 16 | 25 | -12 | 25 | |
| 17 | 24 | -12 | 25 | |
| 18 | 25 | -5 | 25 | |
| 19 | 25 | -12 | 23 | |
| 20 | 24 | -24 | 14 | |
| 20 | 20 | -22 | 10 |
724

