
Coritiba
- 1909
- Thành lập
- 103
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Coritiba
Coritiba là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1909. Coritiba chơi các trận sân nhà tại Estádio Major Antônio Couto Pereira, sân vận động có sức chứa 45.563 khán giả. Tại Serie A, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 34 điểm sau 24 trận, gồm 9 trận thắng, 7 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 30 bàn và để thủng lưới 31 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Coritiba còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 30 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 103 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Serie A — 2026/27
21 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +24 | 51 | |
| 2 | 23 | +24 | 45 | |
| 3 | 24 | +12 | 44 | |
| 4 | 24 | +7 | 41 | |
| 5 | 24 | +1 | 39 | |
| 6 | 24 | +6 | 37 | |
| 7 | 23 | +5 | 35 | |
| 8 | 24 | -1 | 34 | |
| 9 | 23 | +3 | 33 | |
| 10 | 24 | +2 | 32 | |
| 11 | 23 | 0 | 30 | |
| 12 | 24 | -12 | 29 | |
| 13 | 23 | 0 | 27 | |
| 14 | 23 | -3 | 26 | |
| 15 | 23 | -7 | 25 | |
| 16 | 24 | -4 | 25 | |
| 17 | 23 | -10 | 24 | |
| 18 | 24 | -11 | 23 | |
| 19 | 23 | -14 | 22 | |
| 20 | 20 | -22 | 10 | |
| 20 | 23 | -22 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
11Keiller
Tuổi: 29
Benassi
Tuổi: 22
Pedro Luccas
Tuổi: 21
Pedro Rangel
Tuổi: 25
Keiller
Tuổi: 29
Benassi
Tuổi: 22
Gabriel Leite
Tuổi: 37
Pedro Luccas
Tuổi: 21
Pedro Rangel
Tuổi: 25
Gabriel Leite
Tuổi: 38
L. Mello
Tuổi: 19
HẬU VỆ
28João Pedro Chermont
Tuổi: 19
Tinga
Tuổi: 32
Felipe Jonatan
Tuổi: 27
Bruno Melo
Tuổi: 33
Jacy
Tuổi: 28
João Vitor
Tuổi: 19
Maicon
Tuổi: 37
Rodrigo Moledo
Tuổi: 38
Tiago Cóser
Tuổi: 21
Lucas Taverna
Tuổi: 18
João Pedro Chermont
Tuổi: 19
Tinga
Tuổi: 32
Felipe Jonatan
Tuổi: 27
Alex Silva
Tuổi: 31
Guilherme Vargas
Tuổi: 21
Bruno Melo
Tuổi: 33
Felipe Guimarães
Tuổi: 21
Jacy
Tuổi: 28
João Vitor
Tuổi: 19
Maicon
Tuổi: 37
Rodrigo Moledo
Tuổi: 38
Lucas Taverna
Tuổi: 18
Tiago Cóser
Tuổi: 21
Zeca
Tuổi: 31
Geovane
Tuổi: 36
Kauan Noveli
Tuổi: 18
L. Leonardi Bortoluci Perez
Tuổi: 18
Lucas Taverna
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
34Fernando Sobral
Tuổi: 31
Gustavo
Tuổi: 23
S. Gómez
Tuổi: 29
Josué
Tuổi: 35
Lucas Ronier
Tuổi: 21
Vini Paulista
Tuổi: 24
B. Ocampo
Tuổi: 26
A. Ararat
Tuổi: 19
Thiago Santos
Tuổi: 36
Tissi
Tuổi: 18
Fernando Sobral
Tuổi: 31
Willian Oliveira
Tuổi: 32
Gustavo
Tuổi: 23
Filipe Machado
Tuổi: 29
S. Gómez
Tuổi: 29
Jean Gabriel
Tuổi: 22
Josué
Tuổi: 35
Lucas Ronier
Tuổi: 21
Wallisson
Tuổi: 28
Clayson
Tuổi: 30
Iury Castilho
Tuổi: 30
Vini Paulista
Tuổi: 24
C. de Pena
Tuổi: 33
B. Ocampo
Tuổi: 26
A. Ararat
Tuổi: 19
Thiago Santos
Tuổi: 36
Dani Gruber
Tuổi: 18
Khensane
Tuổi: 16
Lucas Nunes
Tuổi: 20
Matheus Dias
Tuổi: 18
Silva Miguel
Tuổi: 18
Renatinho
Tuổi: 20
Tissi
Tuổi: 18
Wallisson
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
30Breno Lopes
Tuổi: 29
Renato Marques
Tuổi: 21
Rodrigo Rodrigues
Tuổi: 29
Pedro Rocha
Tuổi: 31
Enzo Vágner
Tuổi: 19
Fabinho
Tuổi: 26
Keno
Tuổi: 36
J. Lavega
Tuổi: 20
Paulo Roberto
Tuổi: 20
D. Alves
Tuổi: 18
Breno Lopes
Tuổi: 29
Renato Marques
Tuổi: 21
Caio Matheus
Tuổi: 21
Dellatorre
Tuổi: 33
Everaldo
Tuổi: 31
Gustavo Coutinho
Tuổi: 26
Nicolas Careca
Tuổi: 28
Rodrigo Rodrigues
Tuổi: 29
Ruan Assis
Tuổi: 21
Pedro Rocha
Tuổi: 31
Enzo Vágner
Tuổi: 19
Brayan
Tuổi: 19
Fabinho
Tuổi: 26
Keno
Tuổi: 36
J. Lavega
Tuổi: 20
L. Crepaldi
Tuổi: 18
Paulo Roberto
Tuổi: 20
Thiago Azaf
Tuổi: 18
D. Alves
Tuổi: 18
Ruan Lima
Tuổi: 20