SV Elversberg vs SC Freiburg — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
SV Elversberg tiếp đón SC Freiburg trên sân Waldstadion Kaiserlinde vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. SV Elversberg đang đứng thứ 7 với 3 điểm, trong khi SC Freiburg xếp thứ 2 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 1 lần, với SV Elversberg thắng 0 trận, SC Freiburg thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 0,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
1
Bàn thắng
0
TB bàn thắng
0.00
So sánh phong độ
SV Elversberg
WWLWD
TB điểm2.00
Bàn/Trận3.40
Thua/Trận1.40
Hiệu số+10
SC Freiburg
DWLWL
TB điểm1.40
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận1.80
Hiệu số+1
Chuỗi & Xu hướng
SV Elversberg
2 Bất bại10 Ghi bàn
SC Freiburg
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/1 (0%)
Trên 2 bàn0/1 (0%)
Dưới 3 bàn1/1 (100%)
Trận giữ sạch lưới0SV Elversberg
Trung bình bàn hiệp 10.00
Trận giữ sạch lưới0SC Freiburg
SV Elversberg — 5 trận sân nhà gần nhất
WWWLW
- SV Elversberg3 - 0Preußen Münster2. BundesligaRegular Season - 34HT 2-0
- SV Elversberg5 - 1SC Paderborn 072. BundesligaRegular Season - 32HT 4-0
- SV Elversberg3 - 0Karlsruher SC2. BundesligaRegular Season - 30HT 1-0
- SV Elversberg1 - 2FC Schalke 042. BundesligaRegular Season - 29HT 1-1
- SV Elversberg3 - 1Arminia Bielefeld2. BundesligaRegular Season - 27HT 1-0
SC Freiburg — 5 trận sân khách gần nhất
LLLWW
- Hamburger SV3 - 2SC FreiburgBundesligaRegular Season - 33HT 1-1
- SC Braga2 - 1SC FreiburgUEFA Europa LeagueSemi-finalsHT 1-1
- Borussia Dortmund4 - 0SC FreiburgBundesligaRegular Season - 31HT 3-0
- Celta Vigo1 - 3SC FreiburgUEFA Europa LeagueQuarter-finalsHT 0-2
- FSV Mainz 050 - 1SC FreiburgBundesligaRegular Season - 29HT 0-0
Các trận trước
1 trận- 2022/23
- SC Freiburg0 - 0SV ElversbergFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
436

