
Kalamata
- —
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kalamata
Kalamata là câu lạc bộ bóng đá của Greece. Kalamata chơi các trận sân nhà tại Gipedo Messiniakos, sân vận động có sức chứa 5.613 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 0 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Kalamata còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 20 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Atromitos — KalamataDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +4 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 2 | -2 | 1 | |
| 9 | 2 | -4 | 1 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 2 | -2 | 0 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 | |
| 13 | 2 | -3 | 0 | |
| 14 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7P. Panagi
Tuổi: 20
N. Vasiljević
Tuổi: 29
Jonas Mendes
Tuổi: 36
G. Ladas
Tuổi: 26
I. Marovic
Tuổi: 21
P. Panagi
Tuổi: 20
N. Vasiljević
Tuổi: 29
HẬU VỆ
23A. Perez
Tuổi: 19
A. Guessand
Tuổi: 21
I. Chatzitheodoridis
Tuổi: 28
Rodrigues
Tuổi: 28
U. Ignjatović
Tuổi: 24
J. Alonso
Tuổi: 27
P. Kaloutsikidis
Tuổi: 25
A. Perez
Tuổi: 19
A. Guessand
Tuổi: 21
I. Chatzitheodoridis
Tuổi: 28
G. Valerianos
Tuổi: 33
T. Tselepidis
Tuổi: 29
A. Stikas
Tuổi: 29
Abdul Rahman Oues
Tuổi: 27
M. Bakayoko
Tuổi: 31
M. Tzanakakis
Tuổi: 33
J. Pirinen
Tuổi: 34
S. Stroungis
Tuổi: 28
G. Bushaj
Tuổi: 25
S. Vasilantonopoulos
Tuổi: 33
Rodrigues
Tuổi: 28
U. Ignjatović
Tuổi: 24
J. Alonso
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
29A. Sigurðsson
Tuổi: 26
A. Liatsikouras
Tuổi: 17
K. Vargas
Tuổi: 23
J. Cataldi
Tuổi: 27
G. Piñeiro
Tuổi: 25
D. Diarra
Tuổi: 21
M. Carreazo
Tuổi: 26
E. Frimpong
Tuổi: 22
A. Sigurðsson
Tuổi: 26
A. Liatsikouras
Tuổi: 17
K. Vargas
Tuổi: 23
S. Úbeda
Tuổi: 29
P. Konstantinopoulos
Tuổi: 30
Matheus Alves
Tuổi: 25
A. Luta
Tuổi: 21
G. Moustakopoulos
Tuổi: 27
D. Rienstra
Tuổi: 33
A. Hoxha
Tuổi: 18
J. Cataldi
Tuổi: 27
N. Diguiny
Tuổi: 37
Nili
Tuổi: 31
J. Morsay
Tuổi: 28
A. Mejía
Tuổi: 35
A. Kastoras
N. Anastasopoulos
Tuổi: 32
G. Piñeiro
Tuổi: 25
D. Diarra
Tuổi: 21
M. Carreazo
Tuổi: 26
E. Frimpong
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
13J. Bolívar
Tuổi: 24
D. Kurminowski
Tuổi: 26
Josete Miranda
Tuổi: 27
G. Pamlidis
Tuổi: 32
A. Mendes Moreira
Tuổi: 30
S. Mouzakis
Tuổi: 21
A. Gotsis
Tuổi: 21
H. Frimpong
Tuổi: 23
J. Barrales
Tuổi: 38
C. Algarañaz
Tuổi: 29
J. Bolívar
Tuổi: 24
D. Kurminowski
Tuổi: 26
Josete Miranda
Tuổi: 27