Atletico Madrid vs Real Madrid — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Atletico Madrid tiếp đón Real Madrid trên sân Metropolitano Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Atletico Madrid đang đứng thứ 3 với 7 điểm, trong khi Real Madrid xếp thứ 2 với 9 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Atletico Madrid thắng 4 trận, Real Madrid thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Atletico Madrid
Trung bình bàn hiệp 11.80
Trận giữ sạch lưới0Real Madrid
Atletico Madrid — 5 trận sân nhà gần nhất
LWWW
- Atletico Madrid1 - 2BarcelonaLa LigaRegular Season - 30HT 1-1
- Atletico Madrid1 - 0GetafeLa LigaRegular Season - 28HT 1-0
- Atletico Madrid5 - 2TottenhamUEFA Champions LeagueRound of 16HT 4-1
- Atletico Madrid3 - 2Real SociedadLa LigaRegular Season - 27HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Real Madrid3 - 2Atletico MadridLa LigaRegular Season - 29HT 0-1
- Atletico Madrid1 - 2Real MadridSuper CupSemi-finalsHT 0-1
- Atletico Madrid5 - 2Real MadridLa LigaRegular Season - 7HT 2-2
- 2024/25
- Atletico Madrid1 - 0Real MadridUEFA Champions LeagueRound of 16HT 1-0
- Real Madrid2 - 1Atletico MadridUEFA Champions LeagueRound of 16HT 1-1
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +10 | 9 | |
| 2 | 3 | +8 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | -1 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | +1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -3 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -3 | 1 | |
| 17 | 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 1 | |
| 19 | 3 | -6 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 1 |
424

