SC Paderborn 07 vs Hamburger SV — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
SC Paderborn 07 tiếp đón Hamburger SV trên sân Home Deluxe Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. SC Paderborn 07 đang đứng thứ 11 với 1 điểm, trong khi Hamburger SV xếp thứ 14 với 0 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với SC Paderborn 07 thắng 2 trận, Hamburger SV thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
SC Paderborn 07
Hamburger SV
SC Paderborn 07
Hamburger SV
Xu hướng trận đấu
Hamburger SV — 5 trận sân khách gần nhất
- Bayer Leverkusen1 - 1Hamburger SVBundesligaRegular Season - 34HT 0-0
- Eintracht Frankfurt1 - 2Hamburger SVBundesligaRegular Season - 32HT 0-0
- Werder Bremen3 - 1Hamburger SVBundesligaRegular Season - 30HT 1-1
- VfB Stuttgart4 - 0Hamburger SVBundesligaRegular Season - 29HT 2-0
- Borussia Dortmund3 - 2Hamburger SVBundesligaRegular Season - 27HT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- SC Paderborn 072 - 0Hamburger SV2. BundesligaRegular Season - 24HT 1-0
- Hamburger SV2 - 2SC Paderborn 072. BundesligaRegular Season - 7HT 0-0
- 2023/24
- SC Paderborn 071 - 0Hamburger SV2. BundesligaRegular Season - 33HT 1-0
- Hamburger SV1 - 2SC Paderborn 072. BundesligaRegular Season - 16HT 1-1
- 2022/23
- Hamburger SV2 - 2SC Paderborn 072. BundesligaRegular Season - 31HT 1-1
Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
448

