SK Beveren vs Antwerp — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
SK Beveren tiếp đón Antwerp trên sân Freethiel Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. SK Beveren đang đứng thứ 12 với 3 điểm, trong khi Antwerp xếp thứ 9 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với SK Beveren thắng 2 trận, Antwerp thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
21
TB bàn thắng
4.20
So sánh phong độ
SK Beveren
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Antwerp
WWDLL
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận0.80
Hiệu số+3
Chuỗi & Xu hướng
SK Beveren
Antwerp
1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn5/5 (100%)
Dưới 3 bàn0/5 (0%)
Trận giữ sạch lưới0SK Beveren
Trung bình bàn hiệp 12.00
Trận giữ sạch lưới0Antwerp
SK Beveren — 5 trận sân nhà gần nhất
WWW
- SK Beveren1 - 0FC EindhovenFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- SK Beveren1 - 0KortrijkChallenger Pro LeagueRegular Season - 33HT 0-0
- SK Beveren4 - 0LiègeChallenger Pro LeagueRegular Season - 31HT 3-0
Các trận trước
5 trận- 2022/23
- SK Beveren2 - 2AntwerpCupRound of 32HT 0-1
- 2020/21
- Antwerp3 - 2SK BeverenJupiler Pro LeagueRegular Season - 23HT 1-1
- SK Beveren0 - 3AntwerpJupiler Pro LeagueRegular Season - 17HT 0-3
- 2019/20
- SK Beveren0 - 4AntwerpJupiler Pro LeagueRegular Season - 18HT 0-1
- Antwerp4 - 1SK BeverenJupiler Pro LeagueRegular Season - 2HT 2-1
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
712

