RAAL La Louvière vs SK Beveren — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
RAAL La Louvière tiếp đón SK Beveren trên sân Easi Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. RAAL La Louvière đang đứng thứ 15 với 1 điểm, trong khi SK Beveren xếp thứ 12 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với RAAL La Louvière thắng 1 trận, SK Beveren thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
2
TB bàn thắng
1.00
So sánh phong độ
RAAL La Louvière
LWWLW
TB điểm1.80
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận2.00
Hiệu số0
SK Beveren
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/2 (0%)
Trên 2 bàn0/2 (0%)
Dưới 3 bàn2/2 (100%)
Trận giữ sạch lưới0RAAL La Louvière
Trung bình bàn hiệp 10.50
Trận giữ sạch lưới0SK Beveren
RAAL La Louvière — 5 trận sân nhà gần nhất
WLWLL
- RAAL La Louvière3 - 1Excelsior VirtonFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
- RAAL La Louvière0 - 3RochefortFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-3
- RAAL La Louvière4 - 1Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRelegation Group - 36HT 0-1
- RAAL La Louvière0 - 2Zulte WaregemJupiler Pro LeagueRelegation Group - 33HT 0-1
- RAAL La Louvière0 - 1DenderJupiler Pro LeagueRelegation Group - 31HT 0-0
Các trận trước
2 trận- 2024/25
- SK Beveren0 - 0RAAL La LouvièreChallenger Pro LeagueRegular Season - 17HT 0-0
- RAAL La Louvière2 - 0SK BeverenChallenger Pro LeagueRegular Season - 8HT 1-0
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
4245

