
Diagoras
- —
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Diagoras
Diagoras là câu lạc bộ bóng đá của Greece. Diagoras chơi các trận sân nhà tại Stadio Diagora, sân vận động có sức chứa 3.693 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 29 điểm sau 10 trận, gồm 3 trận thắng, 6 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 4 trận hòa và 1 trận thua. Diagoras còn góp mặt tại Super League 2 24/25, Relegation Round, Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 19 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +4 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 2 | -2 | 1 | |
| 9 | 2 | -4 | 1 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 2 | -2 | 0 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 | |
| 13 | 2 | -3 | 0 | |
| 14 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Tsilingiris
Tuổi: 25
T. Kappakas
Tuổi: 21
G. Galanis
Tuổi: 27
V. Sifakis
Tuổi: 24
A. Barbopoulos
Tuổi: 24
A. Tsilingiris
Tuổi: 25
T. Kappakas
Tuổi: 21
G. Galanis
Tuổi: 27
V. Sifakis
Tuổi: 24
A. Barbopoulos
Tuổi: 24
HẬU VỆ
20V. Katsoulidis
Tuổi: 23
K. Chnaris
Tuổi: 21
S. Dimopoulos
Tuổi: 35
T. Olivieri
Tuổi: 21
K. Dimitriou
Tuổi: 26
S. Gaitanis
Tuổi: 23
M. Stamatoulas
Tuổi: 22
N. Petras
Tuổi: 21
Z. Djaloshi
Tuổi: 25
G. Manolakis
Tuổi: 26
V. Katsoulidis
Tuổi: 23
K. Chnaris
Tuổi: 21
S. Dimopoulos
Tuổi: 35
T. Olivieri
Tuổi: 21
K. Dimitriou
Tuổi: 26
S. Gaitanis
Tuổi: 23
M. Stamatoulas
Tuổi: 22
N. Petras
Tuổi: 21
Z. Djaloshi
Tuổi: 25
G. Manolakis
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
28M. Faitakis
Tuổi: 20
A. Sapountzis
Tuổi: 22
A. Aguado
Tuổi: 22
I. Garoufalias
Tuổi: 32
V. Tsiantoulas
Tuổi: 23
N. Nikolis
Tuổi: 23
Giannis Papadopoulos
Tuổi: 24
R. Blancq
Tuổi: 27
S. Paraskevas
Tuổi: 24
R. Bregu
Tuổi: 24
M. Koutsoupias
Tuổi: 22
E. Addo
Tuổi: 25
Georgios Fekkas
Tuổi: 24
N. Daoudou M'Sa
Tuổi: 27
M. Faitakis
Tuổi: 20
A. Sapountzis
Tuổi: 22
A. Aguado
Tuổi: 22
I. Garoufalias
Tuổi: 32
V. Tsiantoulas
Tuổi: 23
N. Nikolis
Tuổi: 23
Giannis Papadopoulos
Tuổi: 24
R. Blancq
Tuổi: 27
S. Paraskevas
Tuổi: 24
R. Bregu
Tuổi: 24
M. Koutsoupias
Tuổi: 22
E. Addo
Tuổi: 25
Georgios Fekkas
Tuổi: 24
N. Daoudou M'Sa
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
16R. Salinas
Tuổi: 30
M. Manias
Tuổi: 35
C. Albanis
Tuổi: 26
T. Lioumis
Tuổi: 23
N.Klonaris
Tuổi: 19
P. Georgeas
Tuổi: 22
L. Nikolli
Tuổi: 24
S. Kokkinis
Tuổi: 25
R. Salinas
Tuổi: 30
M. Manias
Tuổi: 35
C. Albanis
Tuổi: 26
T. Lioumis
Tuổi: 23
N.Klonaris
Tuổi: 19
P. Georgeas
Tuổi: 22
L. Nikolli
Tuổi: 24
S. Kokkinis
Tuổi: 25