
Panachaiki FC
- 1891
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Panachaiki FC
Panachaiki FC là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1891. Panachaiki FC chơi các trận sân nhà tại Stadio Kostas Davourlis, sân vận động có sức chứa 11.321 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 30 điểm sau 10 trận, gồm 6 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Panachaiki FC còn góp mặt tại Super League 2 24/25, Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 11 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +4 | 4 | |
| 6 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 | 2 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 2 | -2 | 1 | |
| 10 | 2 | -4 | 1 | |
| 11 | 2 | -2 | 0 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 | |
| 13 | 2 | -3 | 0 | |
| 14 | 2 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Kolovouris
Tuổi: 33
M. Oikonomakis
Tuổi: 23
S. Stojanović
Tuổi: 28
T. Georgopoulos
Tuổi: 20
A. Kolovouris
Tuổi: 33
M. Oikonomakis
Tuổi: 23
S. Stojanović
Tuổi: 28
T. Georgopoulos
Tuổi: 20
HẬU VỆ
12M. Kostoulas
Tuổi: 29
Pol García
Tuổi: 30
O. Lymperakis
Tuổi: 27
N. Baxevanos
Tuổi: 26
D. Zamora
Tuổi: 27
C. Tasoulis
Tuổi: 34
M. Kostoulas
Tuổi: 29
Pol García
Tuổi: 30
O. Lymperakis
Tuổi: 27
N. Baxevanos
Tuổi: 26
D. Zamora
Tuổi: 27
C. Tasoulis
Tuổi: 34
TIỀN VỆ
28H. Kozoronis
Tuổi: 33
Nili
Tuổi: 31
K. Yoke
Tuổi: 29
T. Papatolios
Tuổi: 31
Javi Castellano
Tuổi: 38
K. Tapoko
Tuổi: 31
Carlos Beitia
Tuổi: 25
Nikolaos Nikoletopoulos
Tuổi: 20
K. Koltsidas
Tuổi: 27
C. Karagiannis
Tuổi: 26
K. Kyrsanidis
Tuổi: 21
Nikos Masouras
Tuổi: 24
Zurab Bedoshvili
Tuổi: 24
C. Eleftheriadis
Tuổi: 34
H. Kozoronis
Tuổi: 33
Nili
Tuổi: 31
K. Yoke
Tuổi: 29
T. Papatolios
Tuổi: 31
Javi Castellano
Tuổi: 38
K. Tapoko
Tuổi: 31
Carlos Beitia
Tuổi: 25
Nikolaos Nikoletopoulos
Tuổi: 20
K. Koltsidas
Tuổi: 27
C. Karagiannis
Tuổi: 26
K. Kyrsanidis
Tuổi: 21
Nikos Masouras
Tuổi: 24
Zurab Bedoshvili
Tuổi: 24
C. Eleftheriadis
Tuổi: 34
TIỀN ĐẠO
34F. Malçi
Tuổi: 31
Miguel Tavares
Tuổi: 26
A. Traoré
Tuổi: 23
G. Madrigal
Tuổi: 32
D. Panidis
Tuổi: 24
C. Rovas
Tuổi: 31
G. Acosta
Tuổi: 33
M. Chalkiadakis Fazos
Tuổi: 30
G. Lesaj
Tuổi: 26
S. Skondras
Tuổi: 24
T. Patrinos
Tuổi: 24
V. Zekhov
Tuổi: 24
Lucas Poletto
Tuổi: 30
D.Papailiou
Tuổi: 20
E.Petratos
Tuổi: 20
Rubén de Tomás
Tuổi: 25
C. Diamantopoulos
Tuổi: 19
F. Malçi
Tuổi: 31
Miguel Tavares
Tuổi: 26
A. Traoré
Tuổi: 23
G. Madrigal
Tuổi: 32
D. Panidis
Tuổi: 24
C. Rovas
Tuổi: 31
G. Acosta
Tuổi: 33
M. Chalkiadakis Fazos
Tuổi: 30
G. Lesaj
Tuổi: 26
S. Skondras
Tuổi: 24
T. Patrinos
Tuổi: 24
V. Zekhov
Tuổi: 24
Lucas Poletto
Tuổi: 30
D.Papailiou
Tuổi: 20
E.Petratos
Tuổi: 20
Rubén de Tomás
Tuổi: 25
C. Diamantopoulos
Tuổi: 19