
Lamia
- —
- Thành lập
- 54
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Lamia
Lamia là câu lạc bộ bóng đá của Greece. Lamia chơi các trận sân nhà tại Dimotiko Athlitiko Kentro Lamias, sân vận động có sức chứa 5.500 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 35 điểm sau 36 trận, gồm 9 trận thắng, 8 trận hòa và 19 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 43 bàn và để thủng lưới 79 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Lamia còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 20 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 54 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 1 | -1 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -2 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 | |
| 13 | 1 | -4 | 0 | |
| 14 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6A. Raton
Tuổi: 32
A. Syritoudis
Tuổi: 25
Alexandros Kapsaliaris
Tuổi: 17
A. Raton
Tuổi: 32
A. Syritoudis
Tuổi: 25
Alexandros Kapsaliaris
Tuổi: 17
HẬU VỆ
22G. Saramantas
Tuổi: 33
A. Dentakis
Tuổi: 30
S. Sandberg
Tuổi: 31
Léo Andrade
Tuổi: 27
V. Radonja
Tuổi: 24
Giorgos Giannoutsos
Tuổi: 27
V. Vitlis
Tuổi: 32
S. Sánchez
Tuổi: 30
D. Siovas
Tuổi: 37
Konstantinos Gyftomitros
Tuổi: 18
N. Gkotzamanidis
Tuổi: 24
G. Saramantas
Tuổi: 33
A. Dentakis
Tuổi: 30
S. Sandberg
Tuổi: 31
Léo Andrade
Tuổi: 27
V. Radonja
Tuổi: 24
Giorgos Giannoutsos
Tuổi: 27
V. Vitlis
Tuổi: 32
S. Sánchez
Tuổi: 30
D. Siovas
Tuổi: 37
Konstantinos Gyftomitros
Tuổi: 18
N. Gkotzamanidis
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
10C. Núñez
Tuổi: 28
A. Bykov
Tuổi: 33
Rafail Margaritis
Tuổi: 21
N. Mekić
Tuổi: 30
Dimitrios Tsiakas
Tuổi: 18
C. Núñez
Tuổi: 28
A. Bykov
Tuổi: 33
Rafail Margaritis
Tuổi: 21
N. Mekić
Tuổi: 30
Dimitrios Tsiakas
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16A. Simoni
Tuổi: 29
S. Guindo
Tuổi: 29
Bilal Mazhar
Tuổi: 22
Gustavo Furtado
Tuổi: 24
A. Chávez
Tuổi: 34
Á. Henríquez
Tuổi: 31
A. Vlachomitros
Tuổi: 28
Alexandros Tereziou
Tuổi: 25
A. Simoni
Tuổi: 29
S. Guindo
Tuổi: 29
Bilal Mazhar
Tuổi: 22
Gustavo Furtado
Tuổi: 24
A. Chávez
Tuổi: 34
Á. Henríquez
Tuổi: 31
A. Vlachomitros
Tuổi: 28
Alexandros Tereziou
Tuổi: 25