
Alverca
- —
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Alverca
Alverca là câu lạc bộ bóng đá của Portugal. Alverca chơi các trận sân nhà tại Complexo Desportivo FC Alverca, sân vận động có sức chứa 7.705 khán giả. Tại Primeira Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Alverca còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 39 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Alverca — Santa ClaraDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Primeira Liga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +3 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 2 | +3 | 6 | |
| 6 | 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 2 | +7 | 4 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 3 | -1 | 2 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 3 | -2 | 1 | |
| 15 | 3 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -4 | 1 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 3 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Matheus Mendes
Tuổi: 26
N. Raveyre
Tuổi: 20
Jhonatan
Tuổi: 34
André Gomes
Tuổi: 21
Mateus Oliveira
Tuổi: 23
Matheus Mendes
Tuổi: 26
André Paulo
Tuổi: 29
N. Raveyre
Tuổi: 20
Jhonatan
Tuổi: 34
HẬU VỆ
27S. Baseya
Tuổi: 20
Francisco Chissumba
Tuổi: 20
Sergi Gómez
Tuổi: 33
I. James
Tuổi: 22
Kauan Gomes
Tuổi: 20
J. Martínez
Tuổi: 22
B. Meupiyou
Tuổi: 19
Diogo Filipe Spencer Marques
Tuổi: 21
Y. Bojang
Tuổi: 21
Toni Tamarit
Tuổi: 20
Z. Kassary
Tuổi: 19
Ikker dos Santos
Tuổi: 20
S. Baseya
Tuổi: 20
Francisco Chissumba
Tuổi: 20
Gonçalo Esteves
Tuổi: 21
Sergi Gómez
Tuổi: 33
I. James
Tuổi: 22
Kauan Gomes
Tuổi: 20
J. Martínez
Tuổi: 22
B. Meupiyou
Tuổi: 19
Kaiky Naves
Tuổi: 23
João Pedro
Tuổi: 22
Diogo Filipe Spencer Marques
Tuổi: 21
Y. Bojang
Tuổi: 21
Toni Tamarit
Tuổi: 20
Z. Kassary
Tuổi: 19
Ikker dos Santos
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
20D. Gui
Tuổi: 19
M. Essimi Ateba
Tuổi: 26
Ian Luccas
Tuổi: 22
A. Soumare
Tuổi: 19
Vasco Moreira
Tuổi: 24
L. Giordano Giuntini Santiago
Tuổi: 19
Tiago Octavio
Tuổi: 22
S. Abdulai
Tuổi: 26
Alexsandro Amorim
Tuổi: 20
G. Cabezas
Tuổi: 22
D. Gui
Tuổi: 19
Lincoln
Tuổi: 27
Diogo Martins
Tuổi: 29
Tomás Mendes
Tuổi: 21
M. Essimi Ateba
Tuổi: 26
Rhaldney
Tuổi: 27
A. Soumare
Tuổi: 19
Vasco Moreira
Tuổi: 24
L. Giordano Giuntini Santiago
Tuổi: 19
Tiago Octavio
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
20Vivaldo Semedo
Tuổi: 20
Chiquinho
Tuổi: 25
S. Diarra
Tuổi: 27
Figueiredo
Tuổi: 24
C. Nuozzi
Tuổi: 19
Zoubdi
Tuổi: 24
S. Merheg
Tuổi: 19
Vivaldo Semedo
Tuổi: 20
Chiquinho
Tuổi: 25
S. Diarra
Tuổi: 27
Figueiredo
Tuổi: 24
Tiago Rafael Fernandes Leiite
Tuổi: 25
M. Milovanović
Tuổi: 22
C. Nuozzi
Tuổi: 19
Sandro Lima
Tuổi: 35
Zoubdi
Tuổi: 24
Fabrício Garcia
Tuổi: 24
S. Merheg
Tuổi: 19
M. Clairicia
Tuổi: 23
Felipe Lima
Tuổi: 19