
Arouca
- 1951
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Arouca
Arouca là câu lạc bộ bóng đá của Portugal, được thành lập vào năm 1951. Arouca chơi các trận sân nhà tại Estádio Municipal de Arouca, sân vận động có sức chứa 7.000 khán giả. Tại Primeira Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 6 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Arouca còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 46 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Primeira Liga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +3 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 2 | +3 | 6 | |
| 6 | 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 2 | +7 | 4 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 3 | -1 | 2 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 3 | -2 | 1 | |
| 15 | 3 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -4 | 1 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 3 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8J. Vinarčík
Tuổi: 20
I. de Arruabarrena
Tuổi: 28
M. Duarte
Tuổi: 22
N. Mantl
Tuổi: 25
João Valido
Tuổi: 25
J. Vinarčík
Tuổi: 20
I. de Arruabarrena
Tuổi: 28
M. Duarte
Tuổi: 22
HẬU VỆ
20O. Lebedenko
Tuổi: 27
José Fontán
Tuổi: 25
Diogo Monteiro
Tuổi: 20
B. Popović
Tuổi: 25
Tiago Esgaio
Tuổi: 30
Javi Sánchez
Tuổi: 28
Mario Climent
Tuổi: 23
B. Kuipers
Tuổi: 31
Alex Pinto
Tuổi: 27
A. Danté
Tuổi: 25
Omar Fayed
Tuổi: 22
José Fontán
Tuổi: 25
Diogo Monteiro
Tuổi: 20
B. Popović
Tuổi: 25
M. Rocha
Tuổi: 24
Arnau Solà
Tuổi: 22
Tiago Esgaio
Tuổi: 30
Javi Sánchez
Tuổi: 28
Mario Climent
Tuổi: 23
José Silva
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
16Mateo Flores
Tuổi: 21
T. Fukui
Tuổi: 21
Pablo Gozálbez
Tuổi: 24
Lee Hyun-Ju
Tuổi: 22
B. Mansilla
Tuổi: 23
Pedro Santos
Tuổi: 25
E. van Ee
Tuổi: 22
Jesús Santiago
Tuổi: 21
Mateo Flores
Tuổi: 21
T. Fukui
Tuổi: 21
Pablo Gozálbez
Tuổi: 24
Lee Hyun-Ju
Tuổi: 22
B. Mansilla
Tuổi: 23
Pedro Santos
Tuổi: 25
David Simão
Tuổi: 35
E. van Ee
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
18F. Mayulu
Tuổi: 23
Barbero
Tuổi: 27
N. Djouahra
Tuổi: 26
D. Nandín
Tuổi: 23
Miguel Puche
Tuổi: 24
A. Trezza
Tuổi: 26
Bruno Duarte
Tuổi: 18
S. Park
Tuổi: 18
F. Pereira da Costa
Tuổi: 18
F. Mayulu
Tuổi: 23
Barbero
Tuổi: 27
N. Djouahra
Tuổi: 26
R. Jansonas
Tuổi: 20
D. Nandín
Tuổi: 23
Miguel Puche
Tuổi: 24
A. Trezza
Tuổi: 26
Bruno Duarte
Tuổi: 18
S. Park
Tuổi: 18