
GIL Vicente
- 1924
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về GIL Vicente
GIL Vicente là câu lạc bộ bóng đá của Portugal, được thành lập vào năm 1924. GIL Vicente chơi các trận sân nhà tại Estádio Cidade de Barcelos, sân vận động có sức chứa 12.046 khán giả. Tại Primeira Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. GIL Vicente còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 36 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
GIL Vicente — Academico ViseuDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Primeira Liga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 4 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 3 | +3 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 2 | +7 | 4 | |
| 9 | 4 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | -3 | 4 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 4 | -5 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 2 | |
| 16 | 1 | 0 | 1 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 4 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9A. Picornell
Tuổi: 21
Lucão
Tuổi: 24
Samuel
Tuổi: 31
T. Ferreira
Tuổi: 17
Daniel Figueira
Tuổi: 27
A. Picornell
Tuổi: 21
Andrew
Tuổi: 24
Lucão
Tuổi: 24
T. Ferreira
Tuổi: 17
HẬU VỆ
25David Moreira
Tuổi: 21
Jonathan Buatu
Tuổi: 32
M. Elimbi Gilbert
Tuổi: 22
Espigares
Tuổi: 21
G. Konan
Tuổi: 30
A. Tchaptchet
Tuổi: 19
Zé Carlos
Tuổi: 24
Weverson
Tuổi: 25
Ricardo Esgaio
Tuổi: 32
José Silva
Tuổi: 20
David Moreira
Tuổi: 21
Jonathan Buatu
Tuổi: 32
M. Elimbi Gilbert
Tuổi: 22
Espigares
Tuổi: 21
Guilherme Freitas
Tuổi: 19
Hevertton Santos
Tuổi: 24
G. Konan
Tuổi: 30
J. Mutombo
Tuổi: 23
Diogo Costa
Tuổi: 22
A. Tchaptchet
Tuổi: 19
Zé Carlos
Tuổi: 27
Zé Carlos
Tuổi: 24
Weverson
Tuổi: 25
Ricardo Esgaio
Tuổi: 32
José Silva
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
21Gui Beleza
Tuổi: 19
F. Cáseres
Tuổi: 24
M. Fernández
Tuổi: 22
Santi García
Tuổi: 24
Gonçalo Maia Pereira
Tuổi: 20
Diogo Ferreira Prioste
Tuổi: 21
A. Lausen
Tuổi: 23
Gil Pinto Martins
Tuổi: 19
A. Bamba
Tuổi: 21
Gui Beleza
Tuổi: 19
F. Cáseres
Tuổi: 24
Luís Esteves
Tuổi: 27
M. Fernández
Tuổi: 22
Santi García
Tuổi: 24
Gonçalo Maia Pereira
Tuổi: 20
Rodrigo Rodrigues
Tuổi: 18
R. Sousa
Tuổi: 17
B. Soyer
Tuổi: 19
Diogo Ferreira Prioste
Tuổi: 21
A. Lausen
Tuổi: 23
Gil Pinto Martins
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
20Sergio Bermejo
Tuổi: 28
Joelson Fernandes
Tuổi: 22
A. Moreira
Tuổi: 24
Murilo
Tuổi: 31
T. Touré
Tuổi: 23
Héctor Hernández
Tuổi: 30
Carlos Eduardo
Tuổi: 23
Walace
Tuổi: 20
Mohamed Kaba
Tuổi: 23
Sergio Bermejo
Tuổi: 28
Joelson Fernandes
Tuổi: 22
A. Moreira
Tuổi: 24
Murilo
Tuổi: 31
Pablo
Tuổi: 21
T. Touré
Tuổi: 23
Gustavo Varela
Tuổi: 20
Héctor Hernández
Tuổi: 30
Carlos Eduardo
Tuổi: 23
Gustavo Veiga
Tuổi: 19
Walace
Tuổi: 20