Alverca vs FC Porto — Primeira Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Alverca tiếp đón FC Porto trên sân FC Alverca Sports Complex vào ngày , bóng lăn lúc , tại Primeira Liga. Alverca đang đứng thứ 16 với 2 điểm, trong khi FC Porto xếp thứ 1 với 15 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Alverca thắng 1 trận, FC Porto thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
4
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Alverca
WLWWW
TB điểm2.40
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận0.40
Hiệu số+4
FC Porto
LWLWW
TB điểm1.80
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Alverca
1 Bất bại1 Ghi bàn
FC Porto
2 Bất bại2 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/2 (0%)
Trên 2 bàn1/2 (50%)
Dưới 3 bàn1/2 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Alverca
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0FC Porto
Alverca — 5 trận sân nhà gần nhất
WWWDW
- Alverca1 - 0Sporting CP BFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Alverca2 - 0EstorilFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Alverca2 - 1CF Os BelenensesFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Alverca1 - 1EstorilPrimeira LigaRegular Season - 33HT 1-0
- Alverca2 - 1AroucaPrimeira LigaRegular Season - 31HT 1-0
FC Porto — 5 trận sân khách gần nhất
LLWL
- GIL Vicente1 - 0FC PortoFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
- AVS3 - 1FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 33HT 1-0
- Estrela1 - 2FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 31HT 0-2
- Nottingham Forest1 - 0FC PortoUEFA Europa LeagueQuarter-finalsHT 1-0
Các trận trước
2 trận- 2025/26
- FC Porto1 - 0AlvercaPrimeira LigaRegular Season - 32HT 1-0
- Alverca0 - 3FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 15HT 0-1
Primeira Liga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +10 | 15 | |
| 2 | 5 | +9 | 13 | |
| 3 | 4 | +11 | 10 | |
| 4 | 4 | +4 | 9 | |
| 5 | 4 | +2 | 8 | |
| 6 | 3 | +3 | 7 | |
| 7 | 3 | +2 | 7 | |
| 8 | 5 | -2 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 6 | |
| 10 | 5 | -2 | 4 | |
| 11 | 4 | -4 | 4 | |
| 12 | 4 | -2 | 3 | |
| 13 | 5 | -2 | 3 | |
| 14 | 4 | -5 | 3 | |
| 15 | 4 | -4 | 2 | |
| 16 | 5 | -5 | 2 | |
| 17 | 4 | -5 | 1 | |
| 18 | 4 | -11 | 0 |
559

