
Moreirense
- —
- Thành lập
- 61
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Moreirense
Moreirense là câu lạc bộ bóng đá của Portugal. Moreirense chơi các trận sân nhà tại Parque Desportivo Comendador Joaquim de Almeida Freitas, sân vận động có sức chứa 13.000 khán giả. Tại Primeira Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Moreirense còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 55 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 61 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Casa Pia — MoreirenseDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Primeira Liga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +3 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 2 | +3 | 6 | |
| 6 | 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 2 | +7 | 4 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 3 | -1 | 2 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 3 | -2 | 1 | |
| 15 | 3 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -4 | 1 | |
| 17 | 3 | -4 | 1 | |
| 18 | 3 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6André Ferreira
Tuổi: 29
Aranha
Tuổi: 20
Caio Secco
Tuổi: 35
André Ferreira
Tuổi: 29
Mika
Tuổi: 34
Aranha
Tuổi: 20
HẬU VỆ
21Gilberto Batista
Tuổi: 22
Kiko
Tuổi: 23
Maracás
Tuổi: 31
Álvaro Martínez
Tuổi: 23
Dinis Pinto
Tuổi: 25
Leandro Henrique Sousa Santos
Tuổi: 20
Kevyn Monteiro
Tuổi: 20
Janderson
Tuổi: 20
Pedro Jesus
Tuổi: 18
Gilberto Batista
Tuổi: 22
Kiko
Tuổi: 23
Maracás
Tuổi: 31
Marcelo
Tuổi: 36
Álvaro Martínez
Tuổi: 23
Michel
Tuổi: 22
Dinis Pinto
Tuổi: 25
Diogo Travassos
Tuổi: 21
Leandro Henrique Sousa Santos
Tuổi: 20
Fabiano
Tuổi: 25
Kevyn Monteiro
Tuổi: 20
Janderson
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
20Afonso Assis
Tuổi: 19
J. Gower
Tuổi: 21
Rodri Alonso
Tuổi: 22
M. Stjepanović
Tuổi: 21
João Veloso
Tuổi: 20
N. John
Tuổi: 22
Guilherme Liberato
Tuổi: 24
Michael Dacosta
Tuổi: 20
Alan
Tuổi: 25
Afonso Assis
Tuổi: 19
Bernardo Martins
Tuổi: 28
J. Gower
Tuổi: 21
L. Ofori
Tuổi: 27
Rodri Alonso
Tuổi: 22
Vasco Sousa
Tuổi: 22
M. Stjepanović
Tuổi: 21
João Veloso
Tuổi: 20
N. John
Tuổi: 22
Guilherme Liberato
Tuổi: 24
Michael Dacosta
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
14A. Duville-Parsemain
Tuổi: 23
Kiko Bondoso
Tuổi: 30
Landerson
Tuổi: 19
Maranhão
Tuổi: 23
K. Mottoh
Tuổi: 19
A. Duville-Parsemain
Tuổi: 23
Guilherme Schettine
Tuổi: 30
Joel Jorquera
Tuổi: 25
Kiko Bondoso
Tuổi: 30
Landerson
Tuổi: 19
Luís Semedo
Tuổi: 22
Cedric Teguia
Tuổi: 24
Maranhão
Tuổi: 23
K. Mottoh
Tuổi: 19