
Estoril
- 1939
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Estoril
Estoril là câu lạc bộ bóng đá của Portugal, được thành lập vào năm 1939. Estoril chơi các trận sân nhà tại Estádio António Coimbra da Mota, sân vận động có sức chứa 8.015 khán giả. Tại Primeira Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 2 điểm sau 8 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Estoril còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 33 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Estoril vs MoreirenseDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Primeira Liga, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +16 | 24 | |
| 2 | 8 | +17 | 19 | |
| 3 | 8 | +11 | 18 | |
| 4 | 8 | +8 | 18 | |
| 5 | 8 | +4 | 14 | |
| 6 | 8 | +2 | 14 | |
| 7 | 8 | +1 | 14 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | -1 | 11 | |
| 10 | 8 | -1 | 10 | |
| 11 | 8 | -5 | 8 | |
| 12 | 8 | -7 | 8 | |
| 13 | 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 8 | -9 | 7 | |
| 15 | 8 | -5 | 5 | |
| 16 | 8 | -9 | 4 | |
| 17 | 8 | -14 | 4 | |
| 18 | 8 | -8 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Diogo Dias
Tuổi: 22
Joel Robles
Tuổi: 35
M. Turk
Tuổi: 22
F. Smythe-Lowe
Tuổi: 18
Diogo Dias
Tuổi: 22
Joel Robles
Tuổi: 35
M. Turk
Tuổi: 22
HẬU VỆ
31Isma Sierra
Tuổi: 22
S. Amissah
Tuổi: 18
L. Bimai
Tuổi: 19
Pedro Carvalho
Tuổi: 22
Gonçalo Costa
Tuổi: 25
Ferro
Tuổi: 28
Tiago Parreira Parente
Tuổi: 21
Ricard Sánchez
Tuổi: 25
A. Tsoungui
Tuổi: 23
Xavi Sintes
Tuổi: 24
Fernando Medrano
Tuổi: 25
R. Jurišić
Tuổi: 24
Jan Montes
Tuổi: 19
S. Andreou
Tuổi: 23
Diogo Brasido
Tuổi: 22
Jordan Arnolin
Tuổi: 18
Isma Sierra
Tuổi: 22
Pedro Amaral
Tuổi: 28
F. Bacher
Tuổi: 25
L. Bimai
Tuổi: 19
K. Boma
Tuổi: 23
Pedro Carvalho
Tuổi: 22
Gonçalo Costa
Tuổi: 25
Ferro
Tuổi: 28
O. Israelov
Tuổi: 21
Tiago Parreira Parente
Tuổi: 21
Ricard Sánchez
Tuổi: 25
A. Tsoungui
Tuổi: 23
Fernando Medrano
Tuổi: 25
Jan Montes
Tuổi: 19
Diogo Brasido
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
19Tiago Brito
Tuổi: 21
João Carvalho
Tuổi: 28
J. Holsgrove
Tuổi: 26
Jandro Orellana
Tuổi: 25
A. Camblan
Tuổi: 22
M. Robin
Tuổi: 26
Luís Maria Viegas Abreu Campos Gomes
Tuổi: 21
Xeka
Tuổi: 31
N. Omerović
Tuổi: 23
Tiago Brito
Tuổi: 21
João Carvalho
Tuổi: 28
J. Holsgrove
Tuổi: 26
Jandro Orellana
Tuổi: 25
N. Lominadze
Tuổi: 23
Patrick de Paula
Tuổi: 26
Pizzi
Tuổi: 36
Luís Maria Viegas Abreu Campos Gomes
Tuổi: 21
Bernardo Lourenço
Tuổi: 23
Xeka
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
14Y. Begraoui
Tuổi: 24
K. Edwards
Tuổi: 22
Fabrício Garcia
Tuổi: 24
R. Guitane
Tuổi: 26
André Lacximicant
Tuổi: 24
Peixinho
Tuổi: 21
K. Baruti
Tuổi: 20
Y. Begraoui
Tuổi: 24
K. Edwards
Tuổi: 22
Fabrício Garcia
Tuổi: 24
R. Guitane
Tuổi: 26
André Lacximicant
Tuổi: 24
Alejandro Marqués
Tuổi: 25
Peixinho
Tuổi: 21