Arouca vs FC Porto — Primeira Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Arouca gặp FC Porto vào ngày , bóng lăn lúc , tại Primeira Liga. Arouca đang đứng thứ 3 với 9 điểm, trong khi FC Porto xếp thứ 1 với 12 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Arouca thắng 3 trận, FC Porto thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
So sánh phong độ
Arouca
WWWLD
TB điểm2.00
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận0.60
Hiệu số+4
FC Porto
LWWWW
TB điểm2.40
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận0.40
Hiệu số+5
Chuỗi & Xu hướng
Arouca
3 Bất bại3 Ghi bàn
FC Porto
4 Bất bại4 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Arouca
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0FC Porto
Arouca — 5 trận sân nhà gần nhất
WWD
- Arouca4 - 0MoreirensePrimeira LigaRegular Season - 2HT 3-0
- Arouca3 - 1TondelaPrimeira LigaRegular Season - 34HT 1-0
- Arouca2 - 2Santa ClaraPrimeira LigaRegular Season - 32HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- FC Porto3 - 1AroucaPrimeira LigaRegular Season - 24HT 1-0
- Arouca0 - 4FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 7HT 0-1
- 2024/25
- Arouca0 - 2FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 24HT 0-1
- FC Porto4 - 0AroucaPrimeira LigaRegular Season - 7HT 0-0
- 2023/24
- Arouca3 - 2FC PortoPrimeira LigaRegular Season - 21HT 2-1
Primeira Liga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 4 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 3 | +8 | 7 | |
| 6 | 3 | +3 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 4 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | -3 | 4 | |
| 12 | 4 | -2 | 3 | |
| 13 | 4 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -2 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 2 | |
| 16 | 4 | -4 | 2 | |
| 17 | 4 | -5 | 1 | |
| 18 | 4 | -11 | 0 |
559

